Định nghĩa phân loại phương trình


10HNO3 + 4Zn3H2O + NH4NO3 + 4Zn(NO3)2
(dd) (rắn) (lỏng) (rắn)
(không màu) (ánh kim bạc xám) (không màu) (trắng)
10 4 3 1 4 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Hiện tượng nhận biết

Chất rắn màu xám nhạt Kẽm (Zn) tan dần.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Ăn mòn kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá hợp kim Fe - Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
(2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng.
(4) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2.
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là


A. 4
B. 3
C. 2
D. 1

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Số mol HNO3 bị khử trong phản ứng

Hoà tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp khí Z ở đktc gồm N2O và NO có tỉ khối so với hydro là 18,5. Cô cạn dung dịch Y thu được 127 gam hỗn hợp muối khan.
Tính số mol HNO3 bị khử trong các phản ứng trên là:


A. 0,15 mol
B. 0,35 mol
C. 0,25 mol
D. 0,45 mol

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



28HNO3 + 3Fe3O414H2O + NO + 9Fe(NO3)3
(dung dịch) (rắn) (lỏng) (khí) (rắn)
(không màu) (nâu đen) (không màu) (không màu)
28 3 14 1 9 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho HNO3 tác dụng với Fe3O4

Hiện tượng nhận biết

giải phóng khí NO.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa học

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng oxi hóa ‒ khử là:


A. Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng.
B. Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
C. Nung hỗn hợp Fe3O4 và Al ở nhiệt độ cao.
D. Cho khí CO vào Fe3O4 nung nóng.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phương trình hóa học

Phương trình hoá học nào sau đây sai?


A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
C. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



3Ca + 2PCa3P2
(rắn)
(ánh kim bạc xám) (trắng hoặc đỏ.)
3 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 350 - 450°C

Thông tin thêm

Photpho thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với một số kim loại hoạt động tạo ra photphua kim loại

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D