Định nghĩa phân loại phương trình


Ba(OH)2 + K2SO42KOH + BaSO4
(dung dịch) (rắn) (dung dịch) (kt)
(không màu) (trắng) (không màu) (trắng)
1 1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho muối K2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho Ba(OH)2 (Bari hidroxit) tác dụng vói K2SO4 (Kali sunfat) tạo thành KOH (kali hidroxit)

Phương trình để tạo ra chất Ba(OH)2 (Bari hidroxit)

BaO + H2O => Ba(OH)2 H2O + Ba => H2 + Ba(OH)2 H2O + BaS => H2S + Ba(OH)2

Phương trình để tạo ra chất K2SO4 (Kali sunfat)

KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 H2SO4 + K2Cr2O7 => H2O + CrO3 + K2SO4 H2SO4 + KMnO4 + NO => H2O + HNO3 + MnSO4 + K2SO4

Phương trình để tạo ra chất KOH (kali hidroxit)

H2O + K2O => KOH C2H4 + H2O + KMnO4 => KOH + MnO2 + C2H4(OH)2 C2H4 + H2O + KMnO4 => KOH + MnO2 + C2H4(OH)2

Phương trình để tạo ra chất BaSO4 (Bari sunfat)

BaCl2 + Na2SO4 => NaCl + BaSO4 BaCl2 + H2SO4 => HCl + BaSO4 Ba(NO3)2 + H2SO4 => HNO3 + BaSO4