Định nghĩa phân loại phương trình


2H2SO4 + 2NaI2H2O + I2 + 2Na2SO4 + 2SO2
(dung dịch) (dung dịch) (lỏng) (rắn) (rắn) (khí)
(không màu) (không màu) (không màu) (đen tím) (trắng) (không màu)
2 2 2 1 2 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



2H2SO4 + 2NaI + 2NaNO22H2O + I2 + 2Na2SO4 + 2NO
(dung dịch) (rắn) (rắn) (lỏng) (rắn) (rắn) (khí)
(không màu) (trắng) (không màu) (đen tím) (trắng) (không màu)
2 2 2 2 1 2 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Hiện tượng nhận biết

có khí không màu NO thoát ra.

Thông tin thêm

Dung dịch NaI được axit hoá bằng axit H2SO4 loãng rồi thêm vào đó dung dịch NaNO2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



NH4NO32H2O + N2O
(rắn) (lỏng) (khí)
(trắng) (không màu) (không màu)
1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 190 - 245°C

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện bọt khí do khí Dinito Oxit (N2O) được sinh ra.

Thông tin thêm

Muối amoni chức gốc của axit có tính oxi hoá như axit nitrơ, axit nitric khi bị nhiệt phân cho ra N2, N2O.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa học

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn.
(b) Cho Mg tác dụng với dd HNO3 loãng, dư
(c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc.
(d) Sục khí CO2 vào dd Na2CO3 (dư).
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(h) Cho Cu vào dung dịch HCl (loãng).
(i) Cho từ từ Na2CO3 vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là:


A. 2
B. 4
C. 5
D. 6

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nhóm nito

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì
chất rắn thu được sau phản ứng gồm:


A. CuO, FeO, Ag
B. CuO, Fe2O3, Ag
C. CuO, Fe2O3, Ag2O
D. NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D