Định nghĩa phân loại phương trình


2NH4NO34H2O + 2N2 + O2
(rắn) (lỏng) (khí) (khí)
(trắng) (không màu) (không màu) (không màu)
2 4 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: > 300

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân muối amoni nitrat ở nhiệt độ cao.

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện bọt khí do khí Nito (N2) và khí Oxi (O2) được giải phóng.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



6Fe2O3O2 + 4Fe3O4
(rắn) (khí) (rắn)
(đỏ) (không màu) (nâu đen)
6 1 4 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 1200 - 1390°C

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân sắt III oxit ở nhiệt độ cao.

Hiện tượng nhận biết

có khí thoát ra

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



2NaClO2NaCl + O2
(rắn) (rắn) (khí)
(trắng) (trắng) (không màu)
2 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: đun sôi

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân NaClO

Hiện tượng nhận biết

Sủi bọt khí do khí Oxi (O2) được sinh ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D