Kết quả tìm kiếm chất hóa học Al2(SO4)3 - Trang 1

4 chất hóa học được tìm thấy:Al2(SO4)3(Nhôm sunfat), Al2(SO4)3.6H2O(Nhôm sunfat hexahidrat), Al2(SO4)3.18H2O(Nhôm Sunphat Octadecahidrat), Al2(SO4)3 . 18 H2O(Nhôm sunfat octadecahidrat),

Advertisement
Advertisement

Al2(SO4)3

công thức rút gọn Al2O12S3


Nhôm sunfat

aluminium sulfate

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 342.1509

Khối lượng riêng (kg/m3) 2672

Màu sắc Trắng

Trạng thái thông thường Tinh thể rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 770

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Nhôm sunfat được sử dụng trong lọc nước và như là một gắn màu trong dệt nhuộm và in ấn. Trong lọc nước, nó khiến các tạp chất làm đông lại thành các hạt lớn hơn và sau đó lắng xuống đáy của bình nước (hoặc được lọc ra) dễ dàng hơn. Quá trình này được gọi là đông hoặc kết bông. Nghiên cứu cho thấy ở Úc, nhôm sunfat được sử dụng cách này trong xử lý nước uống là nguồn chủ yếu của khí hydro sunfua trong hệ thống cống thoát nước vệ sinh. Việc sử dụng không đúng và vượt quá liều lượng vào năm 1988 ô nhiễm nguồn cung cấp nước của Camelford ở Cornwall. Khi hòa tan trong một lượng lớn nước trung tính hoặc hơi kiềm, nhôm sunfat tạo tủa keo nhôm hydroxit, Al(OH)3. Trong nhuộm và in vải, kết tủa keo giúp thuốc nhuộm dính vào sợi quần áo bằng cách làm cho các sắc tố không hòa tan. Nhôm sunfat đôi khi được dùng để giảm độ pH của đất vườn, vì nó thủy phân để tạo thành chất kết tủa nhôm hydroxit và một dung dịch axit sunfuric loãng. Một ví dụ về những gì thay đổi độ pH của đất có thể làm cho các nhà máy có thể nhìn thấy khi nhìn vào Hydrangea macrophylla. Những người làm vườn có thể thêm nhôm sunfat vào đất để làm giảm pH do đó sẽ khiến những bông hoa của Hydrangea biến một màu sắc khác nhau (màu xanh). Nhôm là thứ làm cho những bông hoa màu xanh; ở độ pH cao, nhôm là không có sẵn cho cây. Như vậy, cả nhôm và lưu huỳnh giữ cây xanh. Kali-nhôm sunfat và một hình thức khác của phèn nhôm amoni sunfat, là những thành phần tích cực trong một số chất chống mồ hôi; Tuy nhiên, bắt đầu từ năm 2005, Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ không còn nhận ra đó là một bộ giảm tình trạng ẩm ướt. Mặc dù vậy, một số quốc gia, chủ yếu là ở châu Á, vẫn còn sử dụng phổ biến rộng rãi và rẻ sulfate phèn như là chữa bệnh rất hiệu quả đối với một điều kiện y tế nổi tiếng như Hyperhydrosis. Kali-nhôm sunfat thường được tìm thấy trong bột nở. Trong ngành công nghiệp xây dựng, nó được sử dụng như chống thấm và tác nhân tăng tốc trong bê tông. Một sử dụng là một chất tạo bọt trong bọt chữa cháy. Nó cũng được sử dụng trong bút chì, thuốc cầm máu và giảm đau do bị động vật đốt và cắn. Nó cũng có thể rất hiệu quả như một molluscicide, giết chết sên Tây Ban Nha. Nó được sử dụng trong nha khoa (đặc biệt là trong dây rút nướu) vì đặc tính làm se và cầm máu của nó. Nhôm(III) axetat cầm màu và nhôm sunfaxetat có thể được điều chế từ nhôm sunfat, các sản phẩm hình thành được xác định bởi số lượng chì(II) acetat được sử dụng.

Al2(SO4)3.6H2O

công thức rút gọn Al2H12O18S3


Nhôm sunfat hexahidrat

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 450.2426

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Al2(SO4)3.6H2O

Al2(SO4)3.18H2O

công thức rút gọn


Nhôm Sunphat Octadecahidrat

Aluminum sulfate octadecahydrate

Tính chất vật lý

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Al2(SO4)3.18H2O

Al2(SO4)3 . 18 H2O

công thức rút gọn


Nhôm sunfat octadecahidrat

Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Khối lượng riêng (kg/m3) 1620

Màu sắc trắng

Trạng thái thông thường Tinh thể

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 86

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Nhôm sulfate octadecahydrate là một chất bảo quản, thuật ngữ bao gồm một số hợp chất loại inum như inum sulfate và inum kali sulfat. Nó được sử dụng với edta để ngăn chặn sự đổi màu của khoai tây và để duy trì độ cứng của gói tôm. Nó cũng được sử dụng trong dưa chua và dưa chua.


Khám phá tin tức

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice) Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü) Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(