Ứng dụng của kim loại

Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đồng
  • Câu B. Bạc Đáp án đúng
  • Câu C. Sắt
  • Câu D. Sắt tây


Giải thích câu trả lời

Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là: bạc

Nguồn nội dung

CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU - AN GIANG

Liên quan tới phương trình

Ag + O2 => Ag2O

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Ag + O2 => Ag2O

Ứng dụng của kim loại

Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đồng
  • Câu B. Bạc
  • Câu C. Sắt
  • Câu D. Sắt tây

Liên quan tới phương trình

Ag + O2 => Ag2O

Ứng dụng

Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻ là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. sắt.
  • Câu B. sắt tây.
  • Câu C. bạc.
  • Câu D. đồng.

Liên quan tới phương trình

Ag + O2 => Ag2O

chuỗi phản ứng

cho phản ứng: Al2O3 --đpnc-->A + B
B + C -->Ag2O
Vậy B, C lần lượt là

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. O2; Ag
  • Câu B. Ag; O2
  • Câu C. Al; O2
  • Câu D. O2; Al

Liên quan tới phương trình

Ag + O2 => Ag2O

phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
Ag + O2 ---> ;
Fe2O3 + HNO3 ----> ;
Al + CuO ----> ;
Fe2O3 + H2SO4 ---> ;
NH4NO3 + Ba(OH)2 ----> ;
Fe + HCl + Fe3O4 ---> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH ----> ;
O2 + C4H8O ----> ;
Mg + BaSO4 ----> ;

Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

Al + CuO => Al2O3 + Cu Fe2O3 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 Ag + O2 => Ag2O NH4NO3 + Ba(OH)2 => Ba(NO3)2 + H2O + NH3 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Na + C2H5COOH => H2 + C2H5COONa O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5