Phản ứng oxi hóa - khử

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, đun nóng.
(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2 Đáp án đúng
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4


Giải thích câu trả lời

Đáp án A
Phân tích : Thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là b) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng tạo kết tủa Ag; c)Khử glucozơ bằng H2 tạo sobitol.
Chú ý: Glucozơ bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT LÀO CAI - THPT VĂN BÀN

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + H2 => C6H14O6 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

C6H12O6 + H2 => C6H14O6

Phản ứng oxi hóa - khử

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, đun nóng.
(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + H2 => C6H14O6 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phát biểu

Phát biểu nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Có thể phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.
  • Câu B. Glucozơ và mantozơ đều bị khử bởi H2 (xúc tác Ni, nung nóng).
  • Câu C. Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong NaOH khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
  • Câu D. Fructozơ không làm mất màu nước brom.

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + H2 => C6H14O6 Br2 + C6H12O6 + H2O => HBr + C6H12O7 AgNO3 + NH3 + C12H22O11 => Ag + NH4NO3 + CO2 H2 + C12H22O11 => H2O + CH3CH2COOH

Carbohidrat

Glucozo không có tính chất nào dưới đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Tính chất của poliol
  • Câu B. Lên men tạo anlcol etylic
  • Câu C. Tính chất của nhóm andehit
  • Câu D. Tham gia phản ứng thủy phân

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + H2 => C6H14O6 C6H12O6 + [Ag(NH3)2]OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Carbohidrat

Cho các phát biểu sau về cacbohidrat :
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu
được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 C6H12O6 + H2 => C6H14O6 H2O + (C6H10O5)n => C6H12O6

C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng oxi hóa - khử

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, đun nóng.
(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + H2 => C6H14O6 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3/NH3 và NaOH
  • Câu B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
  • Câu C. HNO3 và AgNO3/NH3.
  • Câu D. Nước brom và NaOH.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4đ,n ->
b. FeS + H2SO4đ,n ->
c. Al2O3 + HNO3 ->
d. Cu + Fe2(SO4)3 ->
e. RCHO + H2 --Ni,t0-->
f. glucose + AgNO3 + NH3 + H2O ->
g. etilen + Br2 ->
h. glixerol + Cu(OH)2 ->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. a, b, d, e, f, g.
  • Câu B. a, b, d, e, f, h.
  • Câu C. a, b, c, d, e, g.
  • Câu D. a, b, c, d, e, h.

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4 Cu + Fe2(SO4)3 => FeSO4 + CuSO4 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH Br2 + NaOH + CrCl3 => H2O + NaCl + Na2CrO4 + NaBr HNO3 + Fe(OH)2 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 AgNO3 + FeCl2 => Ag + AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D