Advertisement
Thảo luận 1

phản ứng oxi hóa – khử

Câu hỏi trắc nghiệm trong Tài liệu luyện thi ĐH

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

phản ứng oxi hóa – khử

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 Đáp án đúng
  • Câu D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓





Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Na2O => H2O + Na2SO4 2AgNO3 + BaCl2 => 2AgCl + Ba(NO3)2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2

Chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa
Fe(NO3)3 --(t0)--> X --(COdu)--> Y --(FeCl3 )--> Z --T--> Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeO và NaNO3.
  • Câu B. Fe2O3 và Cu(NO3)2.
  • Câu C. FeO và AgNO3.
  • Câu D. Fe2O3 và AgNO3.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Advertisement

Khối lượng sắt thu được sau phản ứng

Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau
phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8,4.
  • Câu B. 5,6.
  • Câu C. 2,8.
  • Câu D. 16,8.



Nguồn nội dung

THPT VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2

phản ứng oxi hóa – khử

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
  • Câu D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Na2O => H2O + Na2SO4 2AgNO3 + BaCl2 => 2AgCl + Ba(NO3)2

Bài toán điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện

Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2,52 gam
  • Câu B. 3,36 gam
  • Câu C. 1,68 gam
  • Câu D. 1,44 gam



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THPTQG 2015 (MÃ ĐỀ 357)



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2

Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3

Phương trình hóa học

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
  • Câu B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN BIÊN HÒA - HÀ NAM



Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 28HNO3 + 3Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

Advertisement

Hợp chất của nitơ

Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
(1). N2 tương đối trở về hoạt động hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử
có một liên kết ba bền.
(2). Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.
(3). HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.
(4). Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.
(5). Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn
thu được kết tủa màu xanh.
(6). Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Fe2O3 + 6HNO3 => 2Fe(NO3)2 + 3H2O 3H2 + N2 => 2NH3 2H2O + 6NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + [Cu(NO3)4](OH)2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2O + NH3 => NH4OH 2H2O + 4NO2 + O2 => 4HNO3

Bài tập Sắt

Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Số mol HNO3 có trong Y là

Lớp 12 Nâng cao

  • Câu A. 0,5 mol
  • Câu B. 0,74 mol
  • Câu C. 0,54 mol
  • Câu D. 0,44 mol



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 12



Liên quan tới phương trình

3FeO + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 28HNO3 + 3Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

phản ứng oxi hóa – khử

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
  • Câu D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Na2O => H2O + Na2SO4 2AgNO3 + BaCl2 => 2AgCl + Ba(NO3)2

H2SO4 + Na2O => H2O + Na2SO4

Chất tác dụng H2SO4 loãng

Cho dãy các chất: Ag, K, Na2O, NaHCO3 và Al(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với
dung dịch H2SO4 loãng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN BIÊN HÒA - HÀ NAM



Liên quan tới phương trình

2Al(OH)3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 6H2O H2SO4 + 2NaHCO3 => 2H2O + Na2SO4 + 2CO2 H2SO4 + Na2O => H2O + Na2SO4 H2SO4 + 2K => H2 + K2SO4

phản ứng oxi hóa – khử

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
  • Câu D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Na2O => H2O + Na2SO4 2AgNO3 + BaCl2 => 2AgCl + Ba(NO3)2

2AgNO3 + BaCl2 => 2AgCl + Ba(NO3)2

phản ứng oxi hóa – khử

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
  • Câu D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Na2O => H2O + Na2SO4 2AgNO3 + BaCl2 => 2AgCl + Ba(NO3)2

Phản ứng

Trong các PTHH dưới đây,phương trình phản ứng nao tạo ra ản phẩm khí?
a. Cl2 + Na →
b. AgNO3 + BaCl2 →
c. Fe + HCl + NaNO3 →
d. Fe + HCl + KNO3 →
e. H2 + C2H3COOCH3 →
f. FeS2 + H2SO4 →
h. H2 + CH3CH2CH=O →
g. AgNO3 + H2O + NH3 + C6H12O6 →
m. FeS2 + HNO3 →
n. H2SO4 + Mg(OH)2 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

Cl2 + 2Na => 2NaCl H2SO4 + Mg(OH)2 => 2H2O + MgSO4 2FeS2 + 14H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 14H2O + 15SO2 2AgNO3 + BaCl2 => 2AgCl + Ba(NO3)2 Fe + 4HCl + KNO3 => 2H2O + KCl + NO + FeCl3 H2 + C2H3COOCH3 => CH3CH2COOH Fe + 4HCl + NaNO3 => 2H2O + NaCl + NO + FeCl3 2FeS2 + 10HNO3 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + H2SO4 + 10NO 2AgNO3 + H2O + 2NH3 + C6H12O6 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7 H2 + CH3CH2CH=O => CH3CH2CH2OH

Xác định dung dịch

Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:


- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3.


- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3. Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. BaCl2.
  • Câu B. CuSO4.
  • Câu C. Mg(NO3)2.
  • Câu D. FeCl2.



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH - ĐỒNG NAI



Liên quan tới phương trình

BaCl2 + Na2CO3 => 2NaCl + BaCO3 2AgNO3 + BaCl2 => 2AgCl + Ba(NO3)2 BaCl2 + 2NaHSO4 => 2HCl + Na2SO4 + BaSO4

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(