Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5 Đáp án đúng
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8


Giải thích câu trả lời

Bao gồm: Cl2, SO2, NO2, C, Fe2+: do nguyên tố trung tâm có số oxi hóa trung gian.
Cl2 + 2Na -> 2NaCl;
Cl2 + F2 -> 2ClF;
SO2 + 2H2S -> 3S + 2H2O;
SO2 + Br2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HBr;
2NO2 + 2NaOH -> NaNO3 + NaNO2 + H2O;
C + O2 -> CO2;
C + 4Na -> Na4C;
2FeCl2 + Cl2 -> 2FeCl3;
FeCl2 + Zn -> ZnCl2 + Fe.

Nguồn nội dung

Bộ chuyên đề luyện thi hóa vô cơ - đại cương - Quách Văn Long.

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 Cl2 + FeCl2 => FeCl3 Cl2 + Na => NaCl FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2S + SO2 => H2O + S Cl2 + F2 => ClF NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

C + O2 => CO2

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 Cl2 + FeCl2 => FeCl3 Cl2 + Na => NaCl FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2S + SO2 => H2O + S Cl2 + F2 => ClF NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Chọn phát biểu sai

Phát biểu không đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CO2 là thủ phạm chính của hiện tượng biến đổi khí hậu
  • Câu B. CF2Cl2 là thủ phạm chính gây thủng tầng ozon.
  • Câu C. SO2 là thủ phạm chính của hiện tượng mưa axit.
  • Câu D. Nhiên liệu hóa thạch các nước đang sử dụng như than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên… là nhiên liệu sạch.

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 O2 + SO2 => SO3 H2O + O2 + SO2 => H2SO4

Kết tủa

Cho các phương trình hóa học sau, phản ứng nào tạo hiện tượng kết tủa đen?
a). H2SO4 + KBr ---> ;
b). Al2(SO4)3 + H2O + Ba ---> ;
c). H2S + Pb(NO3)2 ---> ;
d). CH3OH + CH2=C(CH3)COOH ----> ;
e). AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 -----> ;
f). Br2 + CH2=CHCH3 ---> ;
g). CH3COONa + NaOH -----> ;
h). C + O2 ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (c), (d)
  • Câu B. (g), (h), (a), (c)
  • Câu C. (a), (b), (g), (c)
  • Câu D. (c)

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 CH3OH + CH2=C(CH3)COOH => CH2=C(CH3)COOCH3 AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOC2H5 => Ag + NH4NO3 + C2H5OCOONH4 Al2(SO4)3 + H2O + Ba => H2 + BaSO4 + Ba(AlO2)2 Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2SO4 + KBr => KHSO4 + HBr

Cl2 + FeCl2 => FeCl3

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 Cl2 + FeCl2 => FeCl3 Cl2 + Na => NaCl FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2S + SO2 => H2O + S Cl2 + F2 => ClF NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Số chất tác dụng với dung dịch FeCl3

Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: MnO2, Cl2, KOH, Na2CO3, CuSO4, HNO3, Fe, NaNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Cl2 + FeCl2 => FeCl3 Fe + FeCl3 => FeCl2 FeCl2 + HNO3 => H2O + HCl + NO2 + Fe(NO3)3 KOH + FeCl3 => KCl + Fe(OH)3

Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(f) Điện phân nóng chảy Al2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

AgNO3 => Ag + NO2 + O2 Cl2 + FeCl2 => FeCl3 CuO + H2 => Cu + H2O NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 Mg + FeSO4 => Fe + MgSO4 H2O + Na => H2 + NaOH Al2O3 => Al + O2 Fe2(SO4)3 + Mg => FeSO4 + MgSO4

Số thí nghiện tạo thành kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3 (f) Điện phân nóng chảy Al2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Cl2 + FeCl2 => FeCl3 CuO + H2 => Cu + H2O Mg + FeSO4 => Fe + MgSO4 Fe2(SO4)3 + Mg => FeSO4 + MgSO4

Cl2 + Na => NaCl

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 Cl2 + FeCl2 => FeCl3 Cl2 + Na => NaCl FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2S + SO2 => H2O + S Cl2 + F2 => ClF NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Điều chế NaCl

Phản ứng tạo NaCl từ Na và Cl2 có ΔH = -98,25 kcal/mol. Nếu tiến hành phản ứng giữa 46 gam Na với 71 gam Cl2 trong bình kín bằng thép, đặt chìm trong một bể chứa 10 lít nước ở 25°C thì sau phản ứng hoàn toàn nhiệt độ của nước trong bể là (biết nhiệt dung riêng của nước là 4,186 J/g.K và nhiệt lượng sinh ra truyền hết cho nước)

Lớp 10 Nâng cao

  • Câu A. 5,350°C
  • Câu B. 44,650°C
  • Câu C. 34,825°C
  • Câu D. 15,175°C

Liên quan tới phương trình

Cl2 + Na => NaCl

Clorua

Cho 1 gam Natri tác dụng với 1 gam khí Clo sau phản ứng thu được 1 lượng NaCl là:

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 2 g
  • Câu B. 2,54 g.
  • Câu C. 0,82 g
  • Câu D. 1,648 g

Liên quan tới phương trình

Cl2 + Na => NaCl

Phản ứng

Trong các PTHH dưới đây,phương trình phản ứng nao tạo ra ản phẩm khí?
a. Cl2 + Na →
b. AgNO3 + BaCl2 →
c. Fe + HCl + NaNO3 →
d. Fe + HCl + KNO3 →
e. H2 + C2H3COOCH3 →
f. FeS2 + H2SO4 →
h. H2 + CH3CH2CH=O →
g. AgNO3 + H2O + NH3 + C6H12O6 →
m. FeS2 + HNO3 →
n. H2SO4 + Mg(OH)2 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Cl2 + Na => NaCl H2SO4 + Mg(OH)2 => H2O + MgSO4 FeS2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 AgNO3 + BaCl2 => AgCl + Ba(NO3)2 Fe + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO + FeCl3 H2 + C2H3COOCH3 => CH3CH2COOH Fe + HCl + NaNO3 => H2O + NaCl + NO + FeCl3 FeS2 + HNO3 => Fe2(SO4)3 + H2O + H2SO4 + NO AgNO3 + H2O + NH3 + C6H12O6 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7 H2 + CH3CH2CH=O => CH3CH2CH2OH

FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 Cl2 + FeCl2 => FeCl3 Cl2 + Na => NaCl FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2S + SO2 => H2O + S Cl2 + F2 => ClF NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Phản ứng tạo kim loại

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Na vào dung dịch FeCl2.

(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2.

(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.

Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2O + Na => H2 + NaOH FeCl2 + NaOH => NaCl + Fe(OH)2 Mg + FeCl3 => Fe + MgCl2 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3 Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 Fe + H2O => H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 NaOH + MgCl2 => Mg(OH)2 + NaCl NaOH => H2O + Na + O2 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 C + H2SO4 => H2O + SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 => MgCl2 + BaSO4 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3 Ag + Cl2 => AgCl Cu + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO2 + CuCl2 HNO3 + CuS2 => H2O + H2SO4 + NO + CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa BaCl2 + NaHSO4 => HCl + Na2SO4 + BaSO4 Fe(NO3)2 => Fe2O3 + NO2 + O2 H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

H2S + SO2 => H2O + S

Phản ứng hóa học

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn.
(b) Cho Mg tác dụng với dd HNO3 loãng, dư
(c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc.
(d) Sục khí CO2 vào dd Na2CO3 (dư).
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(h) Cho Cu vào dung dịch HCl (loãng).
(i) Cho từ từ Na2CO3 vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

CaOCl2 + HCl => Cl2 + H2O + CaCl2 H2S + SO2 => H2O + S HCl + Na2CO3 => H2O + NaCl + CO2 NH4NO3 => H2O + N2O H2O + Na2CO3 + CO2 => NaHCO3

Phản ứng hóa học

Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Cl2 và khí O2.
(2). Khí H2S và khí SO2.
(3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2.
(4). Khí Cl2 và dung dịch NaOH.
(5). Khí NH3 và dung dịch AlCl3.
(6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2.
(7). Hg và S.
(8). Khí CO2 và dung dịch NaClO.
(9). CuS và dung dịch HCl.
(10). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 10

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 AlCl3 + H2O + NH3 => Al(OH)3 + NH4Cl Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO H2O + NaClO + CO2 => NaHCO3 + HClO H2O + KMnO4 + SO2 => H2SO4 + MnSO4 + K2SO4 H2S + Pb(NO3)2 => HNO3 + PbS H2S + SO2 => H2O + S Hg + S => HgS

Phản ứng hóa học

1. H2S+ SO2 →
2. Ag + O3 →
3. Na2SO3 + H2SO4 loãng →
4. SiO2+ Mg →
5. SiO2 + HF →
6. Al2O3 + NaOH →
7. H2O2 + Ag2O →
8. Ca3P2 + H2O→
Số phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

Ag + O3 => Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 => Ag + H2O + O2 Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 H2S + SO2 => H2O + S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 SiO2 + HF => H2O + SiF4 Mg + SiO2 => Si + MgO Ca3P2 + H2O => Ca(OH)2 + PH3

Phản ứng hóa học

(a) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O
(b) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
(c) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
(d) 4KClO3 (t0)→ KCl + 3KClO4
(e) O3 → O2 + O
Số phản ứng oxi hóa khử là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + Cl2 => CaOCl2 + H2O H2S + SO2 => H2O + S KClO3 => KCl + KClO4 NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Cl2 + F2 => ClF

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 Cl2 + FeCl2 => FeCl3 Cl2 + Na => NaCl FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2S + SO2 => H2O + S Cl2 + F2 => ClF NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Nhận biết chất khí

Trong các phương trình hóa học dưới đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
Cl2 + F2 ----> ;
Cl2 + H2S ----> ;
H2SO4 + Fe3O4 ----> ;
C4H8 + H2O ---> ;
H2 + CH2=CH-COOH ----> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Cl2 + F2 => ClF H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O FeO + O2 => Fe2O3 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Cl2 + F2 => ClF Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Ag + Br2 => AgBr HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + CH2=CH2 => CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Phản ứng oxi hóa - khử

Cho các phản ứng sau:
a. Cu(HNO3)2 loãng →
b. Fe2O3+ H2SO4 →
c. FeS + dung dịch HCl →
d. NO2 + dung dịch NaOH →
e.HCHO + Br2 + H2O →
f. glucozo (men) →
g. C2H6 + Cl2 (askt) →
h. glixerol + Cu(OH)2 →
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + C2H6 => C2H5Br + HBr Br2 + H2O + HCHO => CO2 + HBr C6H12O6 => C2H5OH + CO2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Phản ứng hóa học

(a) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O
(b) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
(c) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
(d) 4KClO3 (t0)→ KCl + 3KClO4
(e) O3 → O2 + O
Số phản ứng oxi hóa khử là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + Cl2 => CaOCl2 + H2O H2S + SO2 => H2O + S KClO3 => KCl + KClO4 NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 Cl2 + FeCl2 => FeCl3 Cl2 + Na => NaCl FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2S + SO2 => H2O + S Cl2 + F2 => ClF NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Nhóm lưu huỳnh

Cho các phản ứng sau:
(1). SO2 + H2O → H2SO3
(2). SO2 + CaO → CaSO3
(3). SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(4). SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Trên cơ sở các phản ứng trên, kết luận nào sau đây là đúng với tính chất cơ bản
của SO2?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 > H2S.
  • Câu B. Trong phản ứng (3), SO2 đóng vai trò chất khử.
  • Câu C. Trong các phản ứng (1,2) SO2 là chất oxi hóa.
  • Câu D. Trong phản ứng (1), SO2 đóng vai trò chất khử.

Liên quan tới phương trình

CaO + SO2 => CaSO3 H2S + SO2 => H2O + S H2O + SO2 => H2SO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 Cl2 + FeCl2 => FeCl3 Cl2 + Na => NaCl FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2S + SO2 => H2O + S Cl2 + F2 => ClF NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Phản ứng hóa học

Các chất khí X, Y, Z, R, S, T lần lượt tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
(1). Thuốc tím tác dụng với dung dịch axit clohidric đặc.
(2). Sunfua sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric.
(3). Nhiệt phân kaliclorat, xúc tác manganđioxit.
(4). Nhiệt phân quặng đolomit.
(5). Amoni clorua tác dụng với dung dịch natri nitrit bão hòa.
(6). Oxi hóa quặng pirit sắt.
Số chất khí làm mất màu dung dịch nước brom là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

Br2 + Cl2 + H2O => HCl + HBrO3 Br2 + H2O + H2S => H2SO4 + HBr Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Thuốc thử phân biệt 2 chất khí

Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt hai khí SO2 và CO2?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dd Ba(OH)2.
  • Câu B. H2O.
  • Câu C. dd Br2.
  • Câu D. dd NaOH.

Liên quan tới phương trình

Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D