Phản ứng hóa học

cho các phản ứng sau:
(1) Sn + HCl loãng ------->
(2) FeS + H2SO4 ( loãng) ------->
(3) MnO2 + HCl đặc ----t0---->
(4) Cu + H2SO4 đặc ---t0---->
(5) Al + H2SO4 loãng ----->
(6) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ---->


Số phản ứng mà H+ của acid đóng vai trò chất oxi hóa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 2 Đáp án đúng
  • Câu D. 6


Giải thích câu trả lời

(1) Sn + 2HCl loãng -------> SnCl2 + H2
(5) 2Al + 6H2SO4 loãng -----> Al2(SO4)3 + 3H2

Nguồn nội dung

Bộ chuyên đề luyện thi hóa vô cơ - đại cương - Quách Văn Long.

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + MnSO4 + K2SO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2

Tính chất hóa học của Al

Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Al + HCl => AlCl3 + H2 Al + HNO3 => H2O + NO + Al(NO3)3 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + SO2

Phản ứng hóa học

cho các phản ứng sau:
(1) Sn + HCl loãng ------->
(2) FeS + H2SO4 ( loãng) ------->
(3) MnO2 + HCl đặc ----t0---->
(4) Cu + H2SO4 đặc ---t0---->
(5) Al + H2SO4 loãng ----->
(6) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ---->


Số phản ứng mà H+ của acid đóng vai trò chất oxi hóa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 2
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + MnSO4 + K2SO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4

Bài toán khối lượng

Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu
được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc). Khối lượng của dung dịch Y là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 152 gam
  • Câu B. 146,7 gam
  • Câu C. 175,2 gam
  • Câu D. 151,9 gam

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4

Phần trăm số mol

Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 25
  • Câu B. 15
  • Câu C. 40
  • Câu D. 30

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4

Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4

Phản ứng oxi hóa khử

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Fe vào dd FeCl3
(2) Cho dd HCl vào dd Fe(NO3)2
(3) Sục khí SO2 vào dd KMnO4
(4) Sục khí H2S vào dd NaOH
(5) Sục khí CO2 vào dd NaAlO2
(6) Cho Cu vào dd H2SO4 đặc, nóng.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi - hóa khử xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

H2O + NaAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + NaHCO3 Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 Fe + FeCl3 => FeCl2 H2O + KMnO4 + SO2 => H2SO4 + MnSO4 + K2SO4 H2S + NaOH => H2O + Na2S H2S + NaOH => H2O + NaSH

Bài toán khối lượng

Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong 2m gam X là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4,48
  • Câu B. 11,2
  • Câu C. 16,8
  • Câu D. 1,12

Liên quan tới phương trình

Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 Fe + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

Phản ứng hóa học

cho các phản ứng sau:
(1) Sn + HCl loãng ------->
(2) FeS + H2SO4 ( loãng) ------->
(3) MnO2 + HCl đặc ----t0---->
(4) Cu + H2SO4 đặc ---t0---->
(5) Al + H2SO4 loãng ----->
(6) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ---->


Số phản ứng mà H+ của acid đóng vai trò chất oxi hóa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 2
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + MnSO4 + K2SO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4

Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường

Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(2) Cu(OH)2 + glucozơ (6) axit axetic + NaOH
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH (7) AgNO3 + FeCl3
(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2(SO4)3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + FeCl3 => AgCl + Fe(NO3)3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Fe + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3 C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + MnSO4 + K2SO4

Phản ứng hóa học

cho các phản ứng sau:
(1) Sn + HCl loãng ------->
(2) FeS + H2SO4 ( loãng) ------->
(3) MnO2 + HCl đặc ----t0---->
(4) Cu + H2SO4 đặc ---t0---->
(5) Al + H2SO4 loãng ----->
(6) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ---->


Số phản ứng mà H+ của acid đóng vai trò chất oxi hóa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 2
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + MnSO4 + K2SO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4

Phản ứng tạo đơn chất

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất trong các phương trình phản ứng sau?
a. C + KNO3 + S →
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O →
c. H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 →
d.C + H2O ↔
e. O2 + C12H22O11 →
f. H2 + CH2=CHCH2OH →
h. FeCO3 + HNO3 →
g. Cu(NO3)2 + NaOH →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 C + KNO3 + S => K2S + N2 + CO2 Cu(NO3)2 + NaOH => Cu(OH)2 + NaNO3 FeCO3 + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3 + CO2 H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + MnSO4 + K2SO4 O2 + C12H22O11 => H2O + CO2 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
Cl2 + NaBr ---> ;
NaOH + CH3COOC6H5 ---> ;
HCl + C2H5ONa ---> ;
C2H5OH + Ag(NH3)2OH ---> ;
C + KNO3 + S ---> ;
CaO + Cu(NO3)2 + H2O --> ;
H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 ---> ;
C + H2O --> ;
O2 + C12H22O11 --> ;
H2 + CH2=CHCH2OH -->
Trong các phương trình trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 C + KNO3 + S => K2S + N2 + CO2 H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + MnSO4 + K2SO4 Cl2 + NaBr => Br2 + NaCl NaOH + CH3COOC6H5 => C6H5OH + CH3COONa O2 + C12H22O11 => H2O + CO2 HCl + C2H5ONa => C2H5OH + NaCl C2H5OH + Ag(NH3)2OH => Ag + CH3CHO + H2O + NH3 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O;
2HCl + Fe → FeCl2 + H2;
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O;
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2O;
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl+2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O;
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Phản ứng hóa học

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
  • Câu B. Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2.
  • Câu C. Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
  • Câu D. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Liên quan tới phương trình

Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl Fe + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO + FeCl3

Halogen

Cho các phát biểu sau:
(1).Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.
(2).Về tính axit thì HF > HCl > HBr > HI.
(3). Số oxi hóa của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần
lượt là: ‒1, +1, +3, 0, +7.
(4). Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O .
(5). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được
có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
(6). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có
các chất KCl, KClO, KOH, H2O.
(7). Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu.
(8). Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất
như MnO2, KMnO4, KClO3.
(9). Có thể điều chế HCl bằng cách cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đậm đặc
nên cũng có thể điều chế được HBr và HI bằng cách cho NaBr và NaI tác dụng
với H2SO4 đậm đặc.
(10). Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt.
(11). Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Javen, clorua vôi.
(12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + HBr => Br2 + H2O + SO2 H2SO4 + NaBr => NaHSO4 + HBr HCl + KClO3 => Cl2 + H2O + KCl HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 H2SO4 + HI => H2O + I2 + SO2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

HCl + Sn => H2 + SnCl2

Phản ứng hóa học

cho các phản ứng sau:
(1) Sn + HCl loãng ------->
(2) FeS + H2SO4 ( loãng) ------->
(3) MnO2 + HCl đặc ----t0---->
(4) Cu + H2SO4 đặc ---t0---->
(5) Al + H2SO4 loãng ----->
(6) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ---->


Số phản ứng mà H+ của acid đóng vai trò chất oxi hóa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 2
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + MnSO4 + K2SO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được
với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe => Ag + Fe(NO3)2 Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 HCl + Ni => H2 + NiCl2 AgNO3 + Al => Ag + Al(NO3)3 AgNO3 + Zn => Ag + Zn(NO3)2 AgNO3 + Ni => Ag + Ni(NO3)2

Chất tác dụng được với HCl và AgNO3

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe => Ag + Fe(NO3)2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + Mg => H2 + MgCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 HCl + Ni => H2 + NiCl2 AgNO3 + Mg => Ag + Mg(NO3)2 AgNO3 + Zn => Ag + Zn(NO3)2 AgNO3 + Ni => Ag + Ni(NO3)2 AgNO3 + Sn => Ag + Sn(NO3)2

Chất vừa tác dụng được HCl và AgNO3

Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuO, Al, Mg.
  • Câu B. Zn, Cu, Fe.
  • Câu C. MgO, Na, Ba.
  • Câu D. Zn, Ni, Sn.

Liên quan tới phương trình

HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 HCl + Ni => H2 + NiCl2 AgNO3 + Zn => Ag + Zn(NO3)2 AgNO3 + Ni => Ag + Ni(NO3)2 AgNO3 + Sn => Ag + Sn(NO3)2

FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4đ,n ->
b. FeS + H2SO4đ,n ->
c. Al2O3 + HNO3 ->
d. Cu + Fe2(SO4)3 ->
e. RCHO + H2 --Ni,t0-->
f. glucose + AgNO3 + NH3 + H2O ->
g. etilen + Br2 ->
h. glixerol + Cu(OH)2 ->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. a, b, d, e, f, g.
  • Câu B. a, b, d, e, f, h.
  • Câu C. a, b, c, d, e, g.
  • Câu D. a, b, c, d, e, h.

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4 Cu + Fe2(SO4)3 => FeSO4 + CuSO4 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

cho các phản ứng sau:
(1) Sn + HCl loãng ------->
(2) FeS + H2SO4 ( loãng) ------->
(3) MnO2 + HCl đặc ----t0---->
(4) Cu + H2SO4 đặc ---t0---->
(5) Al + H2SO4 loãng ----->
(6) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ---->


Số phản ứng mà H+ của acid đóng vai trò chất oxi hóa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 2
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + MnSO4 + K2SO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D