Phản ứng của saccarozo

Saccarozo có thể tác dụng với các chất nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. H2O/H+, t0 ; Cu(HO)2, t0 thường Đáp án đúng
  • Câu B. Cu(HO)2, t0 thường ; dd AgNO3/NH3
  • Câu C. Cu(HO)2, đun nóng; dd AgNO3/NH3
  • Câu D. Lên men; Cu(HO)2, đun nóng


Giải thích câu trả lời

Saccarozo có thể tác dụng với H2O/H+, t0 ; Cu(HO)2, t0 thường.

Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT TPHCM - THPT TRẦN HƯNG ĐẠO LẦN 2

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6

Phản ứng thủy phân

Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE.
  • Câu B. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, lipit.
  • Câu C. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ.
  • Câu D. tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

Liên quan tới phương trình

H2O + (C17H35COO)3C3H5 => C3H5(OH)3 + C17H35COOH H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 H2O + (C6H10O5)n => C6H12O6 H2O + (C6H10O5)n => C6H12O6

Saccaroso

Thủy phân hoàn toàn 150 gam dung dịch saccarozo 10,26% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là (H=1, C=12, O=16, Ag=108)

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 36,94 g
  • Câu B. 19,44 g
  • Câu C. 15,50 g
  • Câu D. 9,72 g

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Carbohidrat

Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
  • Câu B. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
  • Câu C. Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
  • Câu D. Đều tham gia phản ứng thủy phân.

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Bài toán hiệu suất

Thủy phân 34,2 gam mantozo trong môi trường axit (hiệu suất 80%) sau đó trung hòa axit dư thì thu được dung dịch X. Lấy X đem tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 thu được bao nhiêu gam bạc:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 21,16 gam
  • Câu B. 17,28 gam
  • Câu C. 38,88 gam
  • Câu D. 34,56 gam

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Phản ứng của saccarozo

Saccarozo có thể tác dụng với các chất nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. H2O/H+, t0 ; Cu(HO)2, t0 thường
  • Câu B. Cu(HO)2, t0 thường ; dd AgNO3/NH3
  • Câu C. Cu(HO)2, đun nóng; dd AgNO3/NH3
  • Câu D. Lên men; Cu(HO)2, đun nóng

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Phát biểu

Điều nào sau đây là sai khi nói về saccarozơ và Gly-Val-Val?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đều cho được phản ứng thủy phân.
  • Câu B. Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
  • Câu C. Trong phân tử đều chứa liên kết glicozit
  • Câu D. Trong phân tử đều chứa 12 nguyên tử cacbon.

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Carbohidrat

Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh.
Phát biểu đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (4)
  • Câu B. (1), (2) và (4)
  • Câu C. (1), (2) và (3)
  • Câu D. (1), (2), (3) và (4)

Liên quan tới phương trình

H2O + CO2 => O2 + (C6H10O5)n Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu AgNO3 + H2O + NH3 + C12H22O11 => Ag + NH4NO3 + C12H22O12 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7 AgNO3 + H2O + NH3 + C6H12O6 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7 H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6

Chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Trong các chất sau: glucozơ; fructozơ; saccarozơ; mantozơ; tinh bột;
xenlulozơ. Số chất phản ứng được với AgNO3/NH3 và số chất phản ứng được
với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 43
  • Câu B. 34
  • Câu C. 46
  • Câu D. 14

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu AgNO3 + NH3 + C12H22O11 => Ag + NH4NO3 + CO2 AgNO3 + H2O + NH3 + C12H22O11 => Ag + NH4NO3 + C12H22O12

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D