Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3/NH3 và NaOH
  • Câu B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3. Đáp án đúng
  • Câu C. HNO3 và AgNO3/NH3.
  • Câu D. Nước brom và NaOH.


Giải thích câu trả lời

- Glucôzơ: Cu(OH)2: Phức xanh lam, AgNO3/NH3: Kết tủa bạc.
- Saccarôzơ: Cu(OH)2: Phức xanh lam, AgNO3/NH3: Không hiện tượng.
- Hồ tình bột: Cu(OH)2: Không hiện tượng.

Nguồn nội dung

THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O

Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3/NH3 và NaOH
  • Câu B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
  • Câu C. HNO3 và AgNO3/NH3.
  • Câu D. Nước brom và NaOH.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Carbohidrat

Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
  • Câu B. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
  • Câu C. Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
  • Câu D. Đều tham gia phản ứng thủy phân.

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Carbohidrat

Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol
  • Câu B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.
  • Câu C. glucozơ, glixerol, tinh bột
  • Câu D. fructozơ, saccarozơ, glixerol

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C3H5(OH)3 => H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Fructozơ

Fructozơ không phản ứng được với:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dung dịch Br2.
  • Câu B. H2/M, to.
  • Câu C. dung dịch AgNO3/NH3.
  • Câu D. Cu(OH)2.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3/NH3 và NaOH
  • Câu B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
  • Câu C. HNO3 và AgNO3/NH3.
  • Câu D. Nước brom và NaOH.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Carbohidrat

Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol
  • Câu B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.
  • Câu C. glucozơ, glixerol, tinh bột
  • Câu D. fructozơ, saccarozơ, glixerol

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C3H5(OH)3 => H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Carbohidrat

Một dung dịch có tính chất sau:
-Tác dụng được với dung dịch AgNO3 / NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng;
-Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam;
-Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim;
Dung dịch đó là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Glucozo
  • Câu B. Xenlulozo
  • Câu C. Mantozo
  • Câu D. Saccarozo

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Tính chất hóa học của Saccarozo và Glucozo

Dung dịch glucozơ và saccarozo đều có tính chất hóa học chung là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. hòa tan Cu(OH)2 trong điều kiện thường
  • Câu B. có vị ngọt, dễ tan trong nước
  • Câu C. phản ứng với nước brom
  • Câu D. phản ứng thủy ngân

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng oxi hóa - khử

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(c) Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, đun nóng.
(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + H2 => C6H14O6 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3/NH3 và NaOH
  • Câu B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
  • Câu C. HNO3 và AgNO3/NH3.
  • Câu D. Nước brom và NaOH.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4đ,n ->
b. FeS + H2SO4đ,n ->
c. Al2O3 + HNO3 ->
d. Cu + Fe2(SO4)3 ->
e. RCHO + H2 --Ni,t0-->
f. glucose + AgNO3 + NH3 + H2O ->
g. etilen + Br2 ->
h. glixerol + Cu(OH)2 ->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. a, b, d, e, f, g.
  • Câu B. a, b, d, e, f, h.
  • Câu C. a, b, c, d, e, g.
  • Câu D. a, b, c, d, e, h.

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4 Cu + Fe2(SO4)3 => FeSO4 + CuSO4 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH Br2 + NaOH + CrCl3 => H2O + NaCl + Na2CrO4 + NaBr HNO3 + Fe(OH)2 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 AgNO3 + FeCl2 => Ag + AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D