Thảo luận 1

Oxit

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT TIÊN LÃNG - HẢI PHÒNG

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4 Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

{Mg, Cu, Fe, Al + HNO3 → {Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Al(NO3)3 + NaOH → {Mg(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3 →(t0) {MgO, CuO, Fe2O3 + H2O.
- Lưu ý:
+ Cho một lượng dư NaOH vào Al3+, ban đầu có kết tủa trắng keo không tan sau đó tan dần và tạo dung
dịch trong suốt.
+ H2O cũng là một oxit vì theo định nghĩa oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là
oxi.
Vậy có tối đa là 4 oxit .

Nguồn nội dung

THPT TIÊN LÃNG - HẢI PHÒNG

Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng

Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S 8Al + 30HNO3 => 9H2O + 3NH4NO3 + 8Al(NO3)3 Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO 5Fe + 12HNO3 => 5Fe(NO3)2 + 6H2O + N2 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Nguyên tố Al

Khi cho nhôm tác dụng với HNO3 thì tổng mol của khí NO2 tạo thành bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3

Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 FeS + 2HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl 2NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO

Xác định kim loại

Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc ,nóng dư thu được 3,92 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất . Vậy M là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu
  • Câu B. Pb
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Mg

Liên quan tới phương trình

Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Phản ứng tạo đơn chất

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất trong các phương trình phản ứng sau?
a. C + KNO3 + S →
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O →
c. H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 →
d.C + H2O ↔
e. O2 + C12H22O11 →
f. H2 + CH2=CHCH2OH →
h. FeCO3 + HNO3 →
g. Cu(NO3)2 + NaOH →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 3FeCO3 + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 + 3CO2 8H2SO4 + 2KMnO4 + 10FeSO4 => 5Fe2(SO4)3 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 12O2 + C12H22O11 => 11H2O + 12CO2 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Kim loại thụ động

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu, Pb, Ag.
  • Câu B. Cu, Fe, Al.
  • Câu C. Fe, Al, Cr.
  • Câu D. Fe, Mg, Al.

Liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 H2O + 2NaOH + Si => 2H2 + Na2SiO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 4HNO3 + Mg => 2H2O + Mg(NO3)2 + 2NO2 8HNO3 + 3Mg => 4H2O + 3Mg(NO3)2 + 2NO 10HNO3 + 4Mg => 3H2O + 4Mg(NO3)2 + NH4NO3

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Fe vào dng dịch Fe2(SO4)3
  • Câu B. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
  • Câu D. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3

Liên quan tới phương trình

Fe + 2Fe(NO3)3 => 3Fe(NO3)2 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3

Phân biệt

Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4. Thuốc thử để phân biệt các dd đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dd BaCl2.
  • Câu B. dd NaOH.
  • Câu C. dd CH3COOAg
  • Câu D. qùi tím.

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 H2SO4 + Mg(OH)2 => 2H2O + MgSO4 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Nhận biết

Để phân biệt các dung dịch riêng biệt sau: Mg(NO3)2, NaNO3 , Fe(NO3)3 có thể dùng dung dịch:



  • Câu A. HCl
  • Câu B. Qùy tím
  • Câu C. NaOH
  • Câu D. BaCl2

Liên quan tới phương trình

Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3

Nhận biết

Để phân biệt các dung dịch riêng biệt sau: Mg(NO3)2, NaNO3 , Fe(NO3)3 có thể dùng dung dịch:

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. HCl
  • Câu B. Qùy tím
  • Câu C. NaOH
  • Câu D. BaCl2

Liên quan tới phương trình

Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3

3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3

Phân biệt

Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4. Thuốc thử để phân biệt các dd đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dd BaCl2.
  • Câu B. dd NaOH.
  • Câu C. dd CH3COOAg
  • Câu D. qùi tím.

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 H2SO4 + Mg(OH)2 => 2H2O + MgSO4 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Bài tập nồng độ

Cho 100 ml dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy khi dùng 300 ml dung dịch hay 700 ml dung dịch NaOH đều thu được lượng kết tủa bằng nhau. Tính nồng độ mol của dung dịch Al(NO3)3 đã dùng.

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3

Bài tập nồng độ

Cho 100 ml dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy khi dùng 300 ml dung dịch hay 700 ml dung dịch NaOH đều thu được lượng kết tủa bằng nhau. Tính nồng độ mol của dung dịch Al(NO3)3 đã dùng.

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3

Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Giá trị của m gam Fe

Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5,60.
  • Câu B. 12,24.
  • Câu C. 6,12.
  • Câu D. 7,84.

Liên quan tới phương trình

Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường

Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(2) Cu(OH)2 + glucozơ (6) axit axetic + NaOH
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH (7) AgNO3 + FeCl3
(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2(SO4)3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3 2C6H12O6 + Cu(OH)2 => 2H2O + (C6H11O6)2Cu

Phản ứng của axit HNO3

Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc). Giá trị của V là

Ôn Thi Đại Học

  • Câu A. 2,24
  • Câu B. 3,36
  • Câu C. 4,48
  • Câu D. 6,72

Liên quan tới phương trình

Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Sống chân thật, Quả Có trí tuệ biết được sự thật

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(