Kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

Đáp án D
Phân tích :
- Khi cho X(Al,Fe,Cu) vào HNO3 loãng, NaNO3 trong HCl hay H2SO4 đặc, nóng thì Al và Fe thì cả ba chất
trong X đều phản ứng theo kiểu phản ứng oxi háo khử nên X bị hòa tan hết.
- Nếu cho X(Al,Fe,Cu) vào H2SO4 loãng thì chỉ có Al và Fe phản ứng. Vì chỉ sinh ra muối Fe(II) nên không
thể hòa tan được Cu.

Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + S Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + N2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2

Tính chất hóa học của Al

Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Al + HCl => AlCl3 + H2 Al + HNO3 => H2O + NO + Al(NO3)3 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + SO2

Phản ứng hóa học

cho các phản ứng sau:
(1) Sn + HCl loãng ------->
(2) FeS + H2SO4 ( loãng) ------->
(3) MnO2 + HCl đặc ----t0---->
(4) Cu + H2SO4 đặc ---t0---->
(5) Al + H2SO4 loãng ----->
(6) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ---->


Số phản ứng mà H+ của acid đóng vai trò chất oxi hóa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 2
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + MnSO4 + K2SO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4

Bài toán khối lượng

Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu
được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc). Khối lượng của dung dịch Y là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 152 gam
  • Câu B. 146,7 gam
  • Câu C. 175,2 gam
  • Câu D. 151,9 gam

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4

Phần trăm số mol

Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 25
  • Câu B. 15
  • Câu C. 40
  • Câu D. 30

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Fe(NO3)2 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + HNO3 + NO H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + S

Kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + S Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + N2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Phản ứng hóa học

Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Fe, Au. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + S Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 Fe + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + H2S Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + SO2

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

H2O + C6H5COOCH3 ----> ;
H2 + (C17H31COO)3C3H5 -------> ;
CO + H2O -------> ;
Ag + H2S + O2 -------> ;
Ba(OH)2 + FeCl3 -----> ;
Al + H2SO4 ----> ;
Cl2 + NH3 ---->
C + CO2 ----> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + S C + CO2 => CO Cl2 + NH3 => HCl + N2 Ba(OH)2 + FeCl3 => BaCl2 + Fe(OH)3 CO + H2O => H2 + CO2 Ag + H2S + O2 => H2O + Ag2S H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5 H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3

Sắt nhôm

Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng. Hòa tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1. Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối. Giá trị của m là

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 60,272.
  • Câu B. 51,242.
  • Câu C. 46,888.
  • Câu D. 62,124.

Liên quan tới phương trình

Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3

Kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + S Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + N2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Số mol HNO3 bị khử trong phản ứng

Hoà tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp khí Z ở đktc gồm N2O và NO có tỉ khối so với hydro là 18,5. Cô cạn dung dịch Y thu được 127 gam hỗn hợp muối khan.
Tính số mol HNO3 bị khử trong các phản ứng trên là:

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 0,15 mol
  • Câu B. 0,35 mol
  • Câu C. 0,25 mol
  • Câu D. 0,45 mol

Liên quan tới phương trình

Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + NO + Al(NO3)3 HNO3 + Zn => H2O + NH4NO3 + Zn(NO3)2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2O HNO3 + Zn => H2O + NO + Zn(NO3)2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NH4NO3 HNO3 + Zn => H2O + N2O + Zn(NO3)2 Al + HNO3 => H2O + N2O + Al(NO3)3

Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu(NO3)2 + NaOH => Cu(OH)2 + NaNO3 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + NaOH => Mg(OH)2 + NaNO3 NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + NaNO3 Fe + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + S Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + N2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Nguyên tố Al

Khi cho nhôm tác dụng với HNO3 thì tổng mol của khí NO2 tạo thành bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO

Xác định kim loại

Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc ,nóng dư thu được 3,92 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất . Vậy M là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu
  • Câu B. Pb
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Mg

Liên quan tới phương trình

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu(NO3)2 + NaOH => Cu(OH)2 + NaNO3 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + NaOH => Mg(OH)2 + NaNO3 NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + NaNO3 Fe + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3

Bài tập có sản phẩm khử duy nhất (Tìm giá trị của m)

Cho 1 luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau 1 thời gian thu được 10,44g chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Hòa tan hết X trng dung dịch HNO3, đặc nóng thu được 4,368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Gía trị của m:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 10,8
  • Câu B. 24,0
  • Câu C. 12,0
  • Câu D. 16,0

Liên quan tới phương trình

Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 CO + Fe2O3 => CO2 + Fe3O4

Tìm giá trị của m gam Fe

Cho m gam bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được
2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và 2,4 gam chất rắn. Giá trị của m

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8,0.
  • Câu B. 10,8.
  • Câu C. 8,4
  • Câu D. 5,6

Liên quan tới phương trình

Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3

Kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + S Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + N2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Sắt

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II) ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 đặc nóng, dư
  • Câu B. MgSO4
  • Câu C. CuSO4
  • Câu D. H2SO4 đặc nóng, dư

Liên quan tới phương trình

Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 Fe + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3

Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3

Sắt nhôm

Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng. Hòa tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1. Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối. Giá trị của m là

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 60,272.
  • Câu B. 51,242.
  • Câu C. 46,888.
  • Câu D. 62,124.

Liên quan tới phương trình

Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3

Kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + S Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + N2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
Br2 + NH3 ----> ;
C6H5NH2 + O2 ---------> ;
AgNO3 + Sn ----> ;
AgNO3 + Na3PO4 -----> ;
CH3Cl + NaOH ---> ;
Fe + HNO3 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 --->
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Na3PO4 => NaNO3 + Ag3PO4 Br2 + NH3 => N2 + HBr CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3 C2H4 + H2O + KMnO4 => KOH + MnO2 + C2H4(OH)2 C6H5NH2 + O2 => H2O + N2 + CO2 AgNO3 + Sn => Ag + Sn(NO3)2

Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO

Kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + S Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + N2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Nhận định

Điều khẳng định nào sau đây là sai :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.
  • Câu B. Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối.
  • Câu C. Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.
  • Câu D. Cu có thể tan trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl

Liên quan tới phương trình

Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2 Mg(HCO3)2 => H2O + MgCO3 + CO2

Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + N2

Kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + S Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + N2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Bài toán khí (đktc)

Cho 6,4 gam Cu vào bình chứa 500 ml dung dịch HCl 1M, sau đó cho tiếp 17 gam NaNO3 thấy
thoát ra V lít khí NO ở (đktc). Tính V

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1,12lít
  • Câu B. 11,2lít
  • Câu C. 22,4 lít
  • Câu D. 1,49 lít.

Liên quan tới phương trình

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Bài toán thể tích

Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 7,56 gam HNO3 thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Giá trị V là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 0,336
  • Câu B. 0,448.
  • Câu C. 0,560.
  • Câu D. 0,672.

Liên quan tới phương trình

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 KNO3 => KNO2 + O2 Cu(NO3)2 + KOH => Cu(OH)2 + KNO3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Bài toán khối lượng

Hòa tan hết 8,72 gam hỗn hợp FeS2, FeS và Cu vào 400 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra. Nếu cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 27,96 gam kết tủa, còn nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thì thu được 36,92 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch X có khả năng hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N5+ đều là NO. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 32,96.
  • Câu B. 9,92.
  • Câu C. 30,72.
  • Câu D. 15,68.

Liên quan tới phương trình

FeS + HNO3 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3 FeS2 + HNO3 => H2O + H2SO4 + NO + Fe(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Nhận biết

Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Dung dịch HCl.
  • Câu B. Dung dịch NaOH
  • Câu C. Dung dịch BaCl2.
  • Câu D. Cu và dung dịch H2SO4 loãng.

Liên quan tới phương trình

NO + O2 => NO2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D