Hợp chất clo

Để clorua vôi trong không khí 1 thời gian thì clorua vôi bị cacbonat hóa thu được hh X gồm 3 chất.
Cho hh X vào dd HCl đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 34,6.
Phần trăm khối lượng clorua vôi bị cacbonat hóa là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 20,00%
  • Câu B. 25,00%
  • Câu C. 12,50% Đáp án đúng
  • Câu D. 6,67%


Giải thích câu trả lời

2CaOCl2 + CO2 + H2O --> CaCO3 + CaCl2 + 2HClO
2x <-------------------------------- x -----> x;
X gồm: CaCO3, CaCl2, CaOCl2.

X + HCl đặc:
CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O;
x -----------------------------------> x ;
CaOCl2 + 2HCl -> CaCl2 + Cl2 + H2O;
y -----------------------------------> y ;

=> x/y = (71-69,2)/ (69,2 -44) = 1/14;
=> y= 14x;

% khối lượng CaOCl2 bị cacbonat hóa là: (2x . 100%)/(14x + 2x) = 12,5%

Nguồn nội dung

Bộ chuyên đề luyện thi hóa vô cơ - đại cương - Quách Văn Long.

Liên quan tới phương trình

CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 CaOCl2 + HCl => Cl2 + H2O + CaCl2 CaOCl2 + H2O + CO2 => CaCO3 + CaCl2 + HClO

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2

Hợp chất clo

Để clorua vôi trong không khí 1 thời gian thì clorua vôi bị cacbonat hóa thu được hh X gồm 3 chất.
Cho hh X vào dd HCl đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 34,6.
Phần trăm khối lượng clorua vôi bị cacbonat hóa là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 20,00%
  • Câu B. 25,00%
  • Câu C. 12,50%
  • Câu D. 6,67%

Liên quan tới phương trình

CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 CaOCl2 + HCl => Cl2 + H2O + CaCl2 CaOCl2 + H2O + CO2 => CaCO3 + CaCl2 + HClO

Axit HCl

Cho 50 gam gồm có CaCO3 và CaCl2 vào lượng dư dd HCl thu được 8,96 lít khí (đktc).
Phần trăm khối lượng của mỗi chất lần lượt là

Lớp 9 Cơ bản

  • Câu A. %mCaCO3 = 80%, %mCaCl2 = 20%
  • Câu B. %mCaCO3 = 20%, %mCaCl2 = 80%
  • Câu C. %mCaCO3 =65%, %mCaCl2 = 35%
  • Câu D. %mCaCO3 = 35%, %mCaCl2 = 65%

Liên quan tới phương trình

CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O FeO + O2 => Fe2O3 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Cl2 + F2 => ClF Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Ag + Br2 => AgBr HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + CH2=CH2 => CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

CaOCl2 + HCl => Cl2 + H2O + CaCl2

Phản ứng hóa học

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn.
(b) Cho Mg tác dụng với dd HNO3 loãng, dư
(c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc.
(d) Sục khí CO2 vào dd Na2CO3 (dư).
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(h) Cho Cu vào dung dịch HCl (loãng).
(i) Cho từ từ Na2CO3 vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

CaOCl2 + HCl => Cl2 + H2O + CaCl2 H2S + SO2 => H2O + S HCl + Na2CO3 => H2O + NaCl + CO2 NH4NO3 => H2O + N2O H2O + Na2CO3 + CO2 => NaHCO3

Hợp chất clo

Để clorua vôi trong không khí 1 thời gian thì clorua vôi bị cacbonat hóa thu được hh X gồm 3 chất.
Cho hh X vào dd HCl đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 34,6.
Phần trăm khối lượng clorua vôi bị cacbonat hóa là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 20,00%
  • Câu B. 25,00%
  • Câu C. 12,50%
  • Câu D. 6,67%

Liên quan tới phương trình

CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 CaOCl2 + HCl => Cl2 + H2O + CaCl2 CaOCl2 + H2O + CO2 => CaCO3 + CaCl2 + HClO

Phản ứng hóa học

Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.
(2) Cho khí SO2tác dụng với khí H2S.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Ôn Thi Đại Học

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Ag + O3 => Ag2O + O2 CuO + NH3 => Cu + H2O + N2 CaOCl2 + HCl => Cl2 + H2O + CaCl2 H2O + NaOH + Si => H2 + Na2SiO3 H2S + SO2 => H2O + S SiO2 + HF => H2O + SiF4 NaNO2 + NH4Cl => H2O + N2 + NaCl

CaOCl2 + H2O + CO2 => CaCO3 + CaCl2 + HClO

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
1. Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 2. Sục CO2 vào dung dịch clorua vôi
3. Sục O3 vào dung dịch KI 4. Sục H2S vào dung dịch FeCl2
5. Cho HI vào dung dịch FeCl3
6. Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng vào NaBr tinh thể.
Số trường hợp xẩy ra phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + Cl2 => CaOCl2 + H2O CaOCl2 + H2O + CO2 => CaCO3 + CaCl2 + HClO HI + FeCl3 => FeCl2 + HCl + I2 H2O + KI + O3 => I2 + KOH + O2 H2SO4 + HBr => Br2 + H2O + SO2 H2SO4 + NaBr => NaHSO4 + HBr Ca(OH)2 + Cl2 => H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2

Hợp chất clo

Để clorua vôi trong không khí 1 thời gian thì clorua vôi bị cacbonat hóa thu được hh X gồm 3 chất.
Cho hh X vào dd HCl đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 34,6.
Phần trăm khối lượng clorua vôi bị cacbonat hóa là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 20,00%
  • Câu B. 25,00%
  • Câu C. 12,50%
  • Câu D. 6,67%

Liên quan tới phương trình

CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 CaOCl2 + HCl => Cl2 + H2O + CaCl2 CaOCl2 + H2O + CO2 => CaCO3 + CaCl2 + HClO

Nhận biết

Cho các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
CaOCl2 + H2O + CO2 ----> ;
SO2 + Ba(OH)2 ---> ;
KOH + NO2 --------> ;
CH3COOH + NH3 ----> ;
NaOH + CH2=CH-COONH4 ---> ;
H2SO4 + P ---------> ;
Fe + H2O ----> ;
FeCO3 + H2SO4 ----> ;
HCl + KHCO3 ----> ;
Fe2O3 + HI ----> ;
Mg(HCO3)2 ---t0----> ;
Br2 + C2H6 -------> ;
H2O + NO2 ----> ;
HCl + CH3CH(NH2)COONa -----> ;
HNO3 + Zn -----> ;
BaCl2 + Fe2(SO4)3 ----> ;



Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

BaCl2 + Fe2(SO4)3 => FeCl3 + BaSO4 CH3COOH + NH3 => CH3COONH4 CaOCl2 + H2O + CO2 => CaCO3 + CaCl2 + HClO Fe + H2O => FeO + H2 FeCO3 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 + CO2 H2SO4 + P => H2O + SO2 + H3PO4 KOH + NO2 => H2O + KNO2 + KNO3 H2O + NO2 => HNO3 + NO HCl + KHCO3 => H2O + KCl + CO2 SO2 + Ba(OH)2 => H2O + BaSO3 Br2 + C2H6 => C2H5Br + HBr Fe2O3 + HI => H2O + I2 + FeI2 Mg(HCO3)2 => H2O + MgCO3 + CO2 HCl + CH3CH(NH2)COONa => NaCl + CH3CH(NH3Cl)COOH NaOH + CH2=CH-COONH4 => H2O + NH3 + CH2=CH-COONa

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D