Glucose

Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 20,0
  • Câu B. 30,0
  • Câu C. 13,5
  • Câu D. 15,0 Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 ;

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O;

n(kt) = 0,1 mol;
m(giảm) = m(kt) - mCO2;
=> mCO2 = mkt - m(giảm) = 10 - 3,4 = 6,6 gam;
=> nCO2 = 6,6/44 = 0,15 gam;
=> n(glucozo) = (0,15:2).(100:90) = 1/12;
=>m(glucozo) = 180.(1/12) = 15g

Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT BẮC NINH - THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O C6H12O6 => C2H5OH + CO2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O

Glucose

Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 20,0
  • Câu B. 30,0
  • Câu C. 13,5
  • Câu D. 15,0

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O C6H12O6 => C2H5OH + CO2

Glucose

Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 30,6
  • Câu B. 27,0
  • Câu C. 15,3
  • Câu D. 13,5

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O C6H12O6 => C2H5OH + CO2

Bài toán kết tủa

Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO2 vào 3 lít dd Ca(OH)2 0,01M được:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1g kết tủa
  • Câu B. 2g kết tủa.
  • Câu C. 3g kết tủa
  • Câu D. 4g kết tủa

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O Ca(OH)2 + CO2 => Ca(HCO3)2

Tìm giá trị m (g) kết tủa

Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M. Phản ứng kết thúc thu được m
gam kết tủa. Gía trị của m là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 40
  • Câu B. 30
  • Câu C. 25
  • Câu D. 20

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O

C6H12O6 => C2H5OH + CO2

Phản ứng oxi hóa - khử

Cho các phản ứng sau:
a. Cu(HNO3)2 loãng →
b. Fe2O3+ H2SO4 →
c. FeS + dung dịch HCl →
d. NO2 + dung dịch NaOH →
e.HCHO + Br2 + H2O →
f. glucozo (men) →
g. C2H6 + Cl2 (askt) →
h. glixerol + Cu(OH)2 →
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + C2H6 => C2H5Br + HBr Br2 + H2O + HCHO => CO2 + HBr C6H12O6 => C2H5OH + CO2

Glucose

Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 20,0
  • Câu B. 30,0
  • Câu C. 13,5
  • Câu D. 15,0

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O C6H12O6 => C2H5OH + CO2

Glucose

Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 30,6
  • Câu B. 27,0
  • Câu C. 15,3
  • Câu D. 13,5

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O C6H12O6 => C2H5OH + CO2

Carbohidrat

Cho 360 g glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dd
NaOH dư được 318 g muối. Hiệu suất phản ứng lên men là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 75,0%
  • Câu B. 80,0%
  • Câu C. 62,5%
  • Câu D. 50,0%.

Liên quan tới phương trình

NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 C6H12O6 => C2H5OH + CO2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D