Điều chế

Kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Na
  • Câu C. Al
  • Câu D. Cu Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

Chọn D.
- Các kim loại Na, Mg, Al đều được được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
- Kim loại Cu được điều chế bằng cả 3 phương pháp:
 Phương pháp thủy luyện: Zn + CuSO4 ---> ZnSO4 + Cu
 Phương pháp nhiệt luyện: CO + CuO --(t0)--> Cu + CO2
 Phương pháp điện phân: 2CuSO4 + 2H2O ---(đpdd)---> 2Cu + 2H2SO4 + O2

Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN LAM SƠN (THANH HÓA)

Liên quan tới phương trình

CO + CuO => Cu + CO2 H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 NaCl => Cl2 + Na Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

CO + CuO => Cu + CO2

Bài toán thể tích

Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6,72
  • Câu B. 8,96
  • Câu C. 2,24
  • Câu D. 4,48

Liên quan tới phương trình

CO + CuO => Cu + CO2

Nhóm cacbon

Cho các phát biểu sau:

(1). Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon.

(2). Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò là chất khử.

(3). Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc.

(4). Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 1
  • Câu C. 2
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

CO + CuO => Cu + CO2 CO + Fe3O4 => FeO + CO2

Oxit kim loại

Dãy các oxit nào nào sau đây đều bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe2O3, CuO, CaO.
  • Câu B. CuO, ZnO, MgO.
  • Câu C. CuO, Al2O3, Cr2O3.
  • Câu D. CuO, PbO, Fe2O3.

Liên quan tới phương trình

CO + CuO => Cu + CO2 CO + Fe2O3 => CO2 + Fe3O4 CO + PbO => CO2 + Pb

Phản ứng tạo chất rắn

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu, Al, MgO
  • Câu B. Cu, Al2O3, MgO
  • Câu C. Cu, Al, Mg
  • Câu D. Cu, Al2O3, Mg

Liên quan tới phương trình

CO + CuO => Cu + CO2

H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2

Thí nghiệm tạo chất khí

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4.
Số thí nghiệm thu được chất khí là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 2
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 NaCl => Cl2 + Na H2O + K => H2 + KOH

Điều chế

Kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Na
  • Câu C. Al
  • Câu D. Cu

Liên quan tới phương trình

CO + CuO => Cu + CO2 H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 NaCl => Cl2 + Na Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Chất tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng

Trong các chất sau: Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Số chất có
thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2O + H2S => H2SO4 + HCl H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 H2O + SO3 => H2SO4 HNO3 + S => H2O + H2SO4 + NO2 Br2 + H2O + H2S => H2SO4 + HBr Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2

NaCl => Cl2 + Na

Phản ứng hóa học

Trong các chất: Fe3O4, H2O, Cl2, F2, SO2, NaCl, NO2, NaNO3, CO2, Fe(NO3)3, HCl.
Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 9
  • Câu B. 7
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

NaCl => Cl2 + Na

Thí nghiệm tạo chất khí

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4.
Số thí nghiệm thu được chất khí là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 2
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 NaCl => Cl2 + Na H2O + K => H2 + KOH

Điện phân nóng chảy ( điện cực trơ)

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. sự khử ion Na+
  • Câu B. sự khử ion Cl-
  • Câu C. sự oxi hóa ion Cl-
  • Câu D. sự oxi hóa ion Na+

Liên quan tới phương trình

NaCl => Cl2 + Na

Điều chế

Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. thuỷ luyện
  • Câu B. nhiệt luyện
  • Câu C. điện phân dung dịch
  • Câu D. điện phân nóng chảy

Liên quan tới phương trình

NaCl => Cl2 + Na

Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Fe vào dng dịch Fe2(SO4)3
  • Câu B. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
  • Câu D. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3

Liên quan tới phương trình

Fe + Fe(NO3)3 => Fe(NO3)2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Điều chế

Kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Na
  • Câu C. Al
  • Câu D. Cu

Liên quan tới phương trình

CO + CuO => Cu + CO2 H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 NaCl => Cl2 + Na Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Kim loai

Cho biết có mấy hiện tượng xảy ra khi cho.
a. Kẽm (Zn) vào dd đồng sunfat (CuSO4)
b. Đồng (Cu) vào dd bạc nitrat (AgNO3)
c. Kẽm (Zn) vào dd magiê clorua (MgCl2)
d. Nhôm (Al) vào dd đồng sunfat (CuSO4)

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4 Zn + CuCl2 => Cu + ZnCl2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D