Advertisement
Thảo luận 4

Chất tác dụng với H2SO4 loãng

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT CHU VĂN AN (QUẢNG TRỊ)

Chất tác dụng với H2SO4 loãng

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2Fe + 6H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
(b) 2FeO + 4H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(c) Fe(OH)2 + H2SO4 --> FeSO4 + 2H2O
(d) 2Fe3O4 + 10H2SO4 --> 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (d)
  • Câu B. (c) Đáp án đúng
  • Câu C. (a)
  • Câu D. (b)


Giải thích câu trả lời

Chọn B
Phương trình phản ứng đúng là:
(a) Fe + H2SO4 --> FeSO4 + H2
(b) FeO + H2SO4 --> FeSO4 + H2O
(c) Fe(OH)2 + H2SO4 --> FeSO4 + 2H2O
(d) Fe3O4 + 4H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN (QUẢNG TRỊ)

Liên quan tới phương trình

Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4 FeO + H2SO4 => H2O + FeSO4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4

Axit sunfuric loãng

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ag.
  • Câu B. Cu.
  • Câu C. Fe.
  • Câu D. Au

Liên quan tới phương trình

Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4

Hỗn hợp khí

Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. SO2, O2 và Cl2
  • Câu B. Cl2, O2 và H2S.
  • Câu C. H2, O2 và Cl2.
  • Câu D. H2, NO2 và Cl2

Liên quan tới phương trình

Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 2KNO3 => 2KNO2 + O2 16HCl + 2KMnO4 => 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2

Bài toán khối lượng

Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu
được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc). Khối lượng của dung dịch Y là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 152 gam
  • Câu B. 146,7 gam
  • Câu C. 175,2 gam
  • Câu D. 151,9 gam

Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4

Chất tác dụng với H2SO4 loãng

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2Fe + 6H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
(b) 2FeO + 4H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(c) Fe(OH)2 + H2SO4 --> FeSO4 + 2H2O
(d) 2Fe3O4 + 10H2SO4 --> 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (d)
  • Câu B. (c)
  • Câu C. (a)
  • Câu D. (b)

Liên quan tới phương trình

Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4 FeO + H2SO4 => H2O + FeSO4

H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4

Chất tác dụng với H2SO4 loãng

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2Fe + 6H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
(b) 2FeO + 4H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(c) Fe(OH)2 + H2SO4 --> FeSO4 + 2H2O
(d) 2Fe3O4 + 10H2SO4 --> 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (d)
  • Câu B. (c)
  • Câu C. (a)
  • Câu D. (b)

Liên quan tới phương trình

Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4 FeO + H2SO4 => H2O + FeSO4

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

2Al + 6H2O => 2Al(OH)3 + 3H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + 2HCl => H2O + CaCl2 2Mg + CO2 => C + 2MgO 2NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NaCl 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2H2 + O2 => 2H2O Br2 + 2KI => I2 + 2KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 3Cu + 4H2SO4 + 2NaNO3 => 4H2O + Na2SO4 + 2NO + 3CuSO4 2AlCl3 => 2Al + 3Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr 3FeCl2 + 4H2O => H2 + 6HCl + Fe3O4 5O2 + 2C4H10 => 4CH3COOH + 2H2O 3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 => 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 F2 + H2 => 2HF 3Fe2O3 + H2 => H2O + 2Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl 3S + 4CrO3 => 3SO2 + 2Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => 2NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + 2HBr 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3 2NaOH + 2CH3COOK => 2C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa 2NaOH + K2HPO4 => 2KOH + Na2HPO4

4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4

Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(2). Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(3). Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(4). Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(5). Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(6). Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(7). Cho FeS vào dung dịch HCl.
(8). Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
(9). Cho Cr vào dung dịch KOH
(10). Nung NaCl ở nhiệt độ cao.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 10
  • Câu C. 7
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4 H2O + 2NaOH + Si => 2H2 + Na2SiO3 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu(OH)2 + H2O 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 18H2SO4 + 12KMnO4 + 5CH2=CH2 => 28H2O + 12MnSO4 + 6K2SO4 + 10CO2 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng,dư,thu được dung
dịch X. Trong các chất NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số
chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4

Phản ứng hóa học

Cho từng chất Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc nóng.
Số phản ứng thuộc loại oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

2Fe + 6H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 4H2SO4 + 2Fe(OH)2 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2 4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4 2FeCO3 + 4H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + SO2 + 2CO2 2H2SO4 + 2FeSO4 => Fe2(SO4)3 + 2H2O + SO2 6Fe(NO3)2 + 9H2SO4 => 3Fe2(SO4)3 + 4H2O + 10HNO3 + NO 4Fe(NO3)2 + 7H2SO4 => 2Fe2(SO4)3 + 7H2O + SO2 9Fe(NO3)2 + 6H2SO4 => 2Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3

Chất tác dụng với H2SO4 loãng

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2Fe + 6H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
(b) 2FeO + 4H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(c) Fe(OH)2 + H2SO4 --> FeSO4 + 2H2O
(d) 2Fe3O4 + 10H2SO4 --> 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (d)
  • Câu B. (c)
  • Câu C. (a)
  • Câu D. (b)

Liên quan tới phương trình

Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4 FeO + H2SO4 => H2O + FeSO4

FeO + H2SO4 => H2O + FeSO4

Chất tác dụng với H2SO4 loãng

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2Fe + 6H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
(b) 2FeO + 4H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(c) Fe(OH)2 + H2SO4 --> FeSO4 + 2H2O
(d) 2Fe3O4 + 10H2SO4 --> 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (d)
  • Câu B. (c)
  • Câu C. (a)
  • Câu D. (b)

Liên quan tới phương trình

Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4 FeO + H2SO4 => H2O + FeSO4

Thành phần % Al

Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 25,9%
  • Câu B. 18,9%
  • Câu C. 20,9%
  • Câu D. 22,9%

Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 H2SO4 + Zn => H2 + ZnSO4 FeO + H2SO4 => H2O + FeSO4

Hợp chất Fe

Cho 0,1 mol FeO vào 120ml dung dịch H2SO4 1M,khuấy đều dến khi tan hoàn toàn thu được dung dịch A.Sục Cl2 dư qua A rồi cô cạn dung dịch thu đươc m(g) muối khan.Tính m

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. 80g
  • Câu B. 8g
  • Câu C. 17,12 g
  • Câu D. 1,712 g

Liên quan tới phương trình

FeO + H2SO4 => H2O + FeSO4



Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân tán thán thành công của người, Quả: có nhiều cơ hội may mắn trong đời

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(