Advertisement
Thảo luận 3

Carbohidrat

Câu hỏi trắc nghiệm trong SỞ GD-ĐT TPHCM - THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Carbohidrat

Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol
  • Câu B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.
  • Câu C. glucozơ, glixerol, tinh bột
  • Câu D. fructozơ, saccarozơ, glixerol Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

Đáp án D
Phân tích: Dễ thấy ở đáp án A ta loại xenlulozơ, đáp án B và C loại tinh bột.
Vậy các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là fructozơ, saccarozơ, glixerol.

Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT TPHCM - THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C3H5(OH)3 => 2H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + 2C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + 2H2O Cu(OH)2 + 2C12H22O11 => 2H2O + (C12H22O11)2Cu

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Cu(OH)2 + 2C3H5(OH)3 => 2H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu

Carbohidrat

Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol
  • Câu B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.
  • Câu C. glucozơ, glixerol, tinh bột
  • Câu D. fructozơ, saccarozơ, glixerol

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C3H5(OH)3 => 2H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + 2C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + 2H2O Cu(OH)2 + 2C12H22O11 => 2H2O + (C12H22O11)2Cu

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất Gly-Ala-Gly-Gly, glucozo, Ala-Gly, protein, glixerol. Số chất trong dãy tác dụng được với Cu(OH)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C3H5(OH)3 => 2H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + 2C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + 2H2O

Thuốc thử nhận biết

Có các dung dịch mất nhãn sau: axit axetic, glixerol, etanol, glucozo. Thuốc thử dùng để nhận
biết các dung dịch này là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Quỳ tím
  • Câu B. dd AgNO3/NH3
  • Câu C. CuO
  • Câu D. Quỳ tím, AgNO3/NH3, Cu(OH)2

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C3H5(OH)3 => 2H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Trong các dung dịch sau: fructozơ, glixerol, saccarozo, ancol etylic và tinh bột. Số dung
dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C3H5(OH)3 => 2H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + 2C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + 2H2O Cu(OH)2 + 2C12H22O11 => 2H2O + (C12H22O11)2Cu

Cu(OH)2 + 2C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + 2H2O

Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3/NH3 và NaOH
  • Câu B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
  • Câu C. HNO3 và AgNO3/NH3.
  • Câu D. Nước brom và NaOH.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + 2H2O Cu(OH)2 + 2C12H22O11 => 2H2O + (C12H22O11)2Cu C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Carbohidrat

Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
  • Câu B. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
  • Câu C. Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
  • Câu D. Đều tham gia phản ứng thủy phân.

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 Cu(OH)2 + 2C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + 2H2O C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Carbohidrat

Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol
  • Câu B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.
  • Câu C. glucozơ, glixerol, tinh bột
  • Câu D. fructozơ, saccarozơ, glixerol

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C3H5(OH)3 => 2H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + 2C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + 2H2O Cu(OH)2 + 2C12H22O11 => 2H2O + (C12H22O11)2Cu

Fructozơ

Fructozơ không phản ứng được với:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dung dịch Br2.
  • Câu B. H2/M, to.
  • Câu C. dung dịch AgNO3/NH3.
  • Câu D. Cu(OH)2.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + 2H2O C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Cu(OH)2 + 2C12H22O11 => 2H2O + (C12H22O11)2Cu

Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3/NH3 và NaOH
  • Câu B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
  • Câu C. HNO3 và AgNO3/NH3.
  • Câu D. Nước brom và NaOH.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + 2H2O Cu(OH)2 + 2C12H22O11 => 2H2O + (C12H22O11)2Cu C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Carbohidrat

Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol
  • Câu B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.
  • Câu C. glucozơ, glixerol, tinh bột
  • Câu D. fructozơ, saccarozơ, glixerol

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + 2C3H5(OH)3 => 2H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + 2C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + 2H2O Cu(OH)2 + 2C12H22O11 => 2H2O + (C12H22O11)2Cu

Carbohidrat

Một dung dịch có tính chất sau:
-Tác dụng được với dung dịch AgNO3 / NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng;
-Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam;
-Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim;
Dung dịch đó là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Glucozo
  • Câu B. Xenlulozo
  • Câu C. Mantozo
  • Câu D. Saccarozo

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 Cu(OH)2 + 2C12H22O11 => 2H2O + (C12H22O11)2Cu

Tính chất hóa học của Saccarozo và Glucozo

Dung dịch glucozơ và saccarozo đều có tính chất hóa học chung là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. hòa tan Cu(OH)2 trong điều kiện thường
  • Câu B. có vị ngọt, dễ tan trong nước
  • Câu C. phản ứng với nước brom
  • Câu D. phản ứng thủy ngân

Liên quan tới phương trình

2C6H12O6 + Cu(OH)2 => 2H2O + (C6H11O6)2Cu Cu(OH)2 + 2C12H22O11 => 2H2O + (C12H22O11)2Cu



Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân giúp ai đã hứa quyết tâm, quả Sau này dự tính việc làm đều suôn sẻ.

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(