Carbohidrat

Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol
  • Câu B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.
  • Câu C. glucozơ, glixerol, tinh bột
  • Câu D. fructozơ, saccarozơ, glixerol Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

Đáp án D
Phân tích: Dễ thấy ở đáp án A ta loại xenlulozơ, đáp án B và C loại tinh bột.
Vậy các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là fructozơ, saccarozơ, glixerol.

Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT TPHCM - THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C3H5(OH)3 => H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Cu(OH)2 + C3H5(OH)3 => H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu

Carbohidrat

Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol
  • Câu B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.
  • Câu C. glucozơ, glixerol, tinh bột
  • Câu D. fructozơ, saccarozơ, glixerol

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C3H5(OH)3 => H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất Gly-Ala-Gly-Gly, glucozo, Ala-Gly, protein, glixerol. Số chất trong dãy tác dụng được với Cu(OH)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C3H5(OH)3 => H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O

Thuốc thử nhận biết

Có các dung dịch mất nhãn sau: axit axetic, glixerol, etanol, glucozo. Thuốc thử dùng để nhận
biết các dung dịch này là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Quỳ tím
  • Câu B. dd AgNO3/NH3
  • Câu C. CuO
  • Câu D. Quỳ tím, AgNO3/NH3, Cu(OH)2

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C3H5(OH)3 => H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Trong các dung dịch sau: fructozơ, glixerol, saccarozo, ancol etylic và tinh bột. Số dung
dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C3H5(OH)3 => H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O

Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3/NH3 và NaOH
  • Câu B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
  • Câu C. HNO3 và AgNO3/NH3.
  • Câu D. Nước brom và NaOH.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Carbohidrat

Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
  • Câu B. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
  • Câu C. Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
  • Câu D. Đều tham gia phản ứng thủy phân.

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Carbohidrat

Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol
  • Câu B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.
  • Câu C. glucozơ, glixerol, tinh bột
  • Câu D. fructozơ, saccarozơ, glixerol

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C3H5(OH)3 => H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Fructozơ

Fructozơ không phản ứng được với:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dung dịch Br2.
  • Câu B. H2/M, to.
  • Câu C. dung dịch AgNO3/NH3.
  • Câu D. Cu(OH)2.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau
đây làm thuốc thử ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3/NH3 và NaOH
  • Câu B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
  • Câu C. HNO3 và AgNO3/NH3.
  • Câu D. Nước brom và NaOH.

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Carbohidrat

Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol
  • Câu B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.
  • Câu C. glucozơ, glixerol, tinh bột
  • Câu D. fructozơ, saccarozơ, glixerol

Liên quan tới phương trình

Cu(OH)2 + C3H5(OH)3 => H2O + [C3H5(OH)2O]2Cu Cu(OH)2 + C6H12O6 => (C6H11O6)2Cu + H2O Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Carbohidrat

Một dung dịch có tính chất sau:
-Tác dụng được với dung dịch AgNO3 / NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng;
-Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam;
-Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim;
Dung dịch đó là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Glucozo
  • Câu B. Xenlulozo
  • Câu C. Mantozo
  • Câu D. Saccarozo

Liên quan tới phương trình

H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Tính chất hóa học của Saccarozo và Glucozo

Dung dịch glucozơ và saccarozo đều có tính chất hóa học chung là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. hòa tan Cu(OH)2 trong điều kiện thường
  • Câu B. có vị ngọt, dễ tan trong nước
  • Câu C. phản ứng với nước brom
  • Câu D. phản ứng thủy ngân

Liên quan tới phương trình

C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu Cu(OH)2 + C12H22O11 => H2O + (C12H22O11)2Cu

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D