Advertisement
Advertisement
Advertisement

Cấu hình electron nguyên tử | Cấu hình nguyên tử | Cập nhật 2020

Cấu hình điện tử & sự phân bổ electron


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/cau-hinh-electron-cua-nguyen-tu.html
 #  Nguyên tố  Viết tắt Cấu hình electron Thông tin thêm
0 Hydrogen H 1s1 Tìm hiểu thêm
1 Helium He 1s2 Tìm hiểu thêm
2 Lithium Li [He]2s1 Tìm hiểu thêm
3 Beryllium Be [He]2s2 Tìm hiểu thêm
4 Boron B [He]2s22p1 Tìm hiểu thêm
5 Carbon C [He]2s22p2 Tìm hiểu thêm
6 Nitrogen N [He]2s22p3 Tìm hiểu thêm
7 Oxygen O [He]2s22p4 Tìm hiểu thêm
8 Fluorine F [He]2s22p5 Tìm hiểu thêm
9 Neon Ne [He]2s22p6 Tìm hiểu thêm
10 Sodium (Natri) Na [Ne]3s1 Tìm hiểu thêm
11 Magnesium (Magie) Mg [Ne]3s2 Tìm hiểu thêm
12 Aluminum (Nhôm) Al [Ne]3s23p1 Tìm hiểu thêm
13 Silicon (Silic) Si [Ne]3s23p2 Tìm hiểu thêm
14 Phosphorus (Phốt Pho) P [Ne]3s23p3 Tìm hiểu thêm
15 Sulfur (Lưu huỳnh) S [Ne]3s23p4 Tìm hiểu thêm
16 Chlorine (Clo) Cl [Ne]3s23p5 Tìm hiểu thêm
17 Argon Ar [Ne]3s23p6 Tìm hiểu thêm
18 Potassium (Kali) K [Ar]4s1 Tìm hiểu thêm
19 Calcium (Canxi) Ca [Ar]4s2 Tìm hiểu thêm
20 Scandium Sc [Ar]3d14s2 Tìm hiểu thêm
21 Titanium (Titan) Ti [Ar]3d24s2 Tìm hiểu thêm
22 Vanadium V [Ar]3d34s2 Tìm hiểu thêm
23 Chromium (Crom) Cr [Ar]3d54s1 Tìm hiểu thêm
24 Manganese (Mangan) Mn [Ar]3d54s2 Tìm hiểu thêm
25 Iron (Sắt) Fe [Ar]3d64s2 Tìm hiểu thêm
26 Cobalt (Coban) Coban [Ar]3d74s2 Tìm hiểu thêm
27 Nickel (Niken) Ni [Ar]3d84s2 Tìm hiểu thêm
28 Copper (Đồng) Cu [Ar]3d104s1 Tìm hiểu thêm
29 Zinc (Kẽm) Zn [Ar]3d104s2 Tìm hiểu thêm
30 Tìm hiểu thêm
31 Tìm hiểu thêm
32 Tìm hiểu thêm
33 Tìm hiểu thêm
30 Zinc [Ar]3d104s2
31 Gallium [Ar]3d104s24p1
32 Germanium [Ar]3d104s24p2
33 Arsenic [Ar]3d104s24p3
34 Selenium [Ar]3d104s24p4
35 Bromine [Ar]3d104s24p5
36 Krypton [Ar]3d104s24p6
37 Rubidium [Kr]5s1
38 Strontium [Kr]5s2
39 Yttrium [Kr]4d15s2
40 Zirconium [Kr]4d25s2
41 Niobium [Kr]4d45s1
42 Molybdenum [Kr]4d55s1
43 Technetium [Kr]4d55s2
44 Ruthenium [Kr]4d75s1
45 Rhodium [Kr]4d85s1
46 Palladium [Kr]4d10
47 Silver [Kr]4d105s1
48 Cadmium [Kr]4d105s2
49 Indium [Kr]4d105s25p1
50 Tin [Kr]4d105s25p2
51 Antimony [Kr]4d105s25p3
52 Tellurium [Kr]4d105s25p4
53 Iodine [Kr]4d105s25p5
54 Xenon [Kr]4d105s25p6
55 Cesium [Xe]6s1
56 Barium [Xe]6s2
57 Lanthanum [Xe]5d16s2
58 Cerium [Xe]4f15d16s2
59 Praseodymium [Xe]4f36s2
60 Neodymium [Xe]4f46s2
61 Promethium [Xe]4f56s2
62 Samarium [Xe]4f66s2
63 Europium [Xe]4f76s2
64 Gadolinium [Xe]4f75d16s2
65 Terbium [Xe]4f96s2
66 Dysprosium [Xe]4f106s2
67 Holmium [Xe]4f116s2
68 Erbium [Xe]4f126s2
69 Thulium [Xe]4f136s2
70 Ytterbium [Xe]4f146s2
71 Lutetium [Xe]4f145d16s2
72 Hafnium [Xe]4f145d26s2
73 Tantalum [Xe]4f145d36s2
74 Tungsten [Xe]4f145d46s2
75 Rhenium [Xe]4f145d56s2
76 Osmium [Xe]4f145d66s2
77 Iridium [Xe]4f145d76s2
78 Platinum [Xe]4f145d96s1
79 Gold [Xe]4f145d106s1
80 Mercury [Xe]4f145d106s2
81 Thallium [Xe]4f145d106s26p1
82 Lead [Xe]4f145d106s26p2
83 Bismuth [Xe]4f145d106s26p3
84 Polonium [Xe]4f145d106s26p4
85 Astatine [Xe]4f145d106s26p5
86 Radon [Xe]4f145d106s26p6
87 Francium [Rn]7s1
88 Radium [Rn]7s2
89 Actinium [Rn]6d17s2
90 Thorium [Rn]6d27s2
91 Protactinium [Rn]5f26d17s2
92 Uranium [Rn]5f36d17s2
93 Neptunium [Rn]5f46d17s2
94 Plutonium [Rn]5f67s2
95 Americium [Rn]5f77s2
96 Curium [Rn]5f76d17s2
97 Berkelium [Rn]5f97s2
98 Californium [Rn]5f107s2
99 Einsteinium [Rn]5f117s2
100 Fermium [Rn]5f127s2
101 Mendelevium [Rn]5f137s2
102 Nobelium [Rn]5f147s2
103 Lawrencium [Rn]5f147s27p1
104 Rutherfordium [Rn]5f146d27s2
105 Dubnium *[Rn]5f146d37s2
106 Seaborgium *[Rn]5f146d47s2
107 Bohrium *[Rn]5f146d57s2
108 Hassium *[Rn]5f146d67s2
109 Meitnerium *[Rn]5f146d77s2
110 Darmstadtium *[Rn]5f146d97s1
111 Roentgenium *[Rn]5f146d107s1
112 Copernium *[Rn]5f146d107s2
113 Nihonium *[Rn]5f146d107s27p1
114 Flerovium *[Rn]5f146d107s27p2
115 Moscovium *[Rn]5f146d107s27p3
116 Livermorium *[Rn]5f146d107s27p4
117 Tennessine *[Rn]5f146d107s27p5
118 Oganesson *[Rn]5f146d107s27p6
Advertisement

Định nghĩa cấu hình electron

Cho biết sự phân bố các electron trong lớp vỏ nguyên tử ở các trạng thái năng lượng khác nhau hay ở các vùng hiện diện của chúng.

Tìm hiểu thêm về cấu hình eletron
Advertisement

Trình tự orbitan

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, 4p, 5s, 4d, 5p, 6s, 4f, 5d, 6p, 7s, 5f, 6d, 7p

Tìm hiểu thêm về trình tự orbitan
Advertisement

Quy tắc viết cấu hình electron



Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Không ngăn kẻ xấu làm sai, Quả Mất năng lực kém dở

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(