Advertisement

Bảng tính tan chất hoá học | cập nhật 2022

Tra cứu độ tan của một số chất trong nước

↓ Kéo xuống cuối trang để xem hết các quy tắc ghi nhớ ↓

Nhóm Hiđroxit gốc axit Hiđro và các kim loại
H
I
K
I
Na
I
Ag
I
Mg
II
Ca
II
Ba
II
Zn
II
Hg
II
Pb
II
Cu
II
Fe
II
Fe
III
Al
III
- OH t t - k i t k - k k k k k
- Cl t/b t t k t t t t t i t t t t
- NO3 t/b t t t t t t t t t t t t t
- CH3COO t/b t t t t t t t t t t t - i
= S t/b t t k - t t k k k k k k -
= SO3 t/b t t k k k k k k k k k - -
= SO4 t/kb t t i t i k t - k t t t t
= CO3 t/b t t k k k k k - k k k - -
= SiO3 k/kb t t - k k k k - k - k k k
≡ PO4 t/kb t t k k k k k k k k k k k

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

* click vào các ô trong bảng để xem thêm về chất hóa học

* tại 1 atm và nhiệt độ phòng (khoảng 293,15 °K = 25,15 °C)

Tan được trong nước Không tan được trong nước Ít tan Bị phân hủy hoặc không tồn tại trong nước Bay hơi hoặc dễ phân huỷ thành khí bay lên Không bay hơi

Ý nghĩa của bảng tính tan

Bảng tính tan đơn giản là dùng để biết một chất có thể tan trong nước hay không. Những là một công cụ tuyệt vời để phân biệt các chất bằng phản ứng hoá học

Tìm hiểu thêm về bảng tính tan

Quy tắc ghi nhớ - phương pháp 1

Axit: Hầu hết các axit đều tan trong nước, trừ Axit Silicic [SiOx(OH)4-2x]n như H2SiO3, H4SiO4,…

Bazơ: Các bazơ hầu hết không thể tan trong nước trừ một số hợp chất như : KOH, NaOH…

Muối: Muối kali, natri đều tan; muối nitrat đều tan; hầu hết muối clorua, sunfat đều tan được nhưng hầu như các muối cacbonat đều không tan.

Tìm hiểu thêm một số đặc điểm chung của Axit Bazo và Muối
Advertisement

Quy tắc ghi nhớ - phương pháp 2

Hợp chất Đều Trừ
Muối nitrat (NO3-) Đều tan
Muối axetat (CH3COOH-) Đều tan
Muối Clorua (Cl-) Đều tan AgCl: kết tủa trắng
PbCl2: ít tan (tan trong nước nóng)
CuCl, HgCl (Hg2Cl2)
AgBr: kết tủa vàng, PbBr2, HgBr
AgI: kết tủa vàng đậm, HgI2 (đỏ), CuI
Muối Forua (F-) Không tan Trừ muối kim loại: kiềm, amoni, nhôm, bạc, thủy ngân, thiếc
Muối Sunfat (SO42-) Đều tan BaSO4, PbSO4, CaSO4: kết tủa trắng Ag2SO4: ít tan (trắng), Hg2SO4
Muối Sunfua (S2-) Không tan Trừ Sunfua của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)
Muối Sunfit (SO32- Không tan Trừ Sunfit của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)
Muối Cacbonat (CO32-) Không tan Trừ muối cacbonat của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)
Muối Photphat (PO43-) Không tan Trừ muối Photphat của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)
Bazơ (OH-) Không tan Trừ Hidroxit của kim loại kiềm và kiềm thổ (Na, K, Ca, Ba) và amoni (NH4+)

Hiểu được bảng tính tan sẽ giúp bạn ứng dụng trong rất nhiều ngành khoa học, công nghệ cũng như kinh doanh. Trong đó có kinh doanh sản phẩm Mỹ phẩm chính hãng

Advertisement

Thơ về Bảng Tính Tan

Loại muối tan tất cả
là muối ni-tơ-rat
Và muối axetat
Bất kể kim loại nào.

Những muối hầu hết tan
Là clorua, sunfat
Trừ bạc, chì clorua
Bari, chì sunfat.

Những muối không hòa tan
Cacbonat, photphat
Sunfua và sunfit
Trừ kiềm, amoni.

Tìm hiểu thêm các bài thơ khác của bảng tính tan

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-28 06:00:22pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(