Xin vui lòng đợi trong giây lát


5O2 + 4FeCu2S28CuO + 2Fe2O3 + 8SO2
(khí) (rắn) (kt) (rắn) (khí)
(không màu) (đen) (đỏ) (không màu, mùi hắc)
5 4 8 2 8 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Cách thực hiện phản ứng

Oxi tác dụng với FeCu2S2.

Hiện tượng nhận biết

xuất hiện kết tủa đen CuO, và có khí mùi hắc thoát ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



6H2SO4 + Cu2S6H2O + 5SO2 + 2CuSO4
(dung dịch) (rắn) (lỏng) (khí) (dung dịch)
(không màu) (không màu) (không màu, mùi hắc) (xanh lam)
6 1 6 5 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Cách thực hiện phản ứng

cho Cu2S tác dụng với dd axit H2SO4

Hiện tượng nhận biết

có khí thoát ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



5H2SO4 + 2P2H2O + 5SO2 + 2H3PO4
(dung dịch) (rắn) (lỏng) (khí) (dung dịch)
(không màu) (không màu) (không màu, mùi hắc) (không màu)
5 2 2 5 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Cách thực hiện phản ứng

cho photpho tác dụng với d axit sunfuric

Hiện tượng nhận biết

Chất rắn màu trắng Photphp (P) tan dần và xuất hiện khí mùi hắc Lưu huỳnh dioxit (SO2) làm sủi bọt khí.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Chất tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

Cho các chất: KBr, S, Si, SiO2, P, Na3PO4, Ag, Au, FeO, Cu, Fe2O3.
Trong các chất trên số chất có thể oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là:


A. 6
B. 5
C. 7
D. 4

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Chất bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc nóng

Cho các chất: KBr, S, Si, 2 3 4 2 3 SiO ,P,Na PO ,Ag,Au,FeO,Cu,Fe O .
Trong các chất trên số chất có thể oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là:


A. 6
B. 5
C. 7
D. 4

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



2HCl + K2SO3H2O + 2KCl + SO2
(dung dịch) (rắn) (lỏng) (rắn) (khí)
(không màu) (trắng) (không màu) (trắng) (không màu, mùi hắc)
2 1 1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Cách thực hiện phản ứng

cho axit HCl tác dụng với K2SO3

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện khí mùi hắc Lưu huỳnh dioxit (SO2)

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D