H2O + (CH2CH2)OC2H4(OH)2
(lỏng) (khí) (lỏng)
(không màu) (không màu, có mùi, vị ngọt) (không màu)
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)
Không có
cho (CH2CH2)2O tác dụng với nước.

Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho H2O (nước) tác dụng vói (CH2CH2)O (Ethylene oxide) tạo thành C2H4(OH)2 (Etilen glicol)

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 -> H2O + N2 HCl + NaOH -> H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 -> H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất (CH2CH2)O (Ethylene oxide)

O2 + CH2=CH2 -> (CH2CH2)O Ca(OH)2 + CH2OH-CH2Cl -> H2O + CaCl2 + (CH2CH2)O

Phương trình để tạo ra chất C2H4(OH)2 (Etilen glicol)

C2H4 + H2O + KMnO4 -> KOH + MnO2 + C2H4(OH)2 C2H4 + H2O + KMnO4 -> KOH + MnO2 + C2H4(OH)2 H2O + (CH2CH2)O -> C2H4(OH)2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :(