Ca3(PO4)2 + 3H2SO43CaSO4 + 2H3PO4
(rắn) (dd đậm đặc) (kt)
(trắng) (trắng)
1 3 3 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)
Nhiệt độ: nhiệt độ
Cho axit sunfuric H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit
Xuất hiện kết tủa trắng CaSO4
Axit H3PO4 tạo thành được tác khỏi kết tủa CaSO4 bằng cách lọc, sau đó được cô đặc. Axit H3PO4 sản xuất bằng phương pháp này không tinh khiết.
Ca3(PO4)2 + 4H3PO43Ca(H2PO4)2
1 4 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)
Không có
Chất rắn màu trắng Tricanxi diphotphat (Ca3(PO4)2) tan dần trong dung dịch.

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :(