H2O + SO2H2SO3
(lỏng) (khí) (dd)
(không màu) (không màu, mùi hắc)
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)
Không có
Dẫn khí SO2 vào cốc đựng nước cất và thử dung dịch thu được bằng quỳ tím
Thấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ. Dung dịch thu được là dung dịch axit sunfurơ H2SO3
SO2 là chất gây ô nhiệm không khí, là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit

Câu 1. Nhóm lưu huỳnh

Cho các phản ứng sau: (1). SO2 + H2O → H2SO3 (2). SO2 + CaO → CaSO3 (3). SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (4). SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O Trên cơ sở các phản ứng trên, kết luận nào sau đây là đúng với tính chất cơ bản của SO2?


A. Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 > H2S.
B. Trong phản ứng (3), SO2 đóng vai trò chất khử.
C. Trong các phản ứng (1,2) SO2 là chất oxi hóa.
D. Trong phản ứng (1), SO2 đóng vai trò chất khử.

Xem đáp án

Câu 2. Nguyên nhân gây mưa axit

Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa axit ?


A. N2.
B. NH3.
C. CH4.
D. SO2.

Xem đáp án
2H2S + SO22H2O + 3S
(khí) (khí) (lỏng) (kt)
(không màu, mùi trứng thối) (không màu, mùi hắc) (không màu) (vàng)
2 1 2 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)
Không có
Dẫn khí SO2 vào dung dịch Axit Sunfuhiđric H2S
Xuất hiện kết tủa vàng Lưu huỳnh (S).
SO2 đã oxi hoá H2S thành S

Câu 1. Phản ứng hóa học

Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung NH4NO3 rắn. (b) Cho Mg tác dụng với dd HNO3 loãng, dư (c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc. (d) Sục khí CO2 vào dd Na2CO3 (dư). (e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S. (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3. (h) Cho Cu vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho từ từ Na2CO3 vào dung dịch HCl. Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là:


A. 2
B. 4
C. 5
D. 6

Xem đáp án

Câu 2. Phản ứng hóa học

Cho các cặp chất sau: (1). Khí Cl2 và khí O2. (2). Khí H2S và khí SO2. (3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2. (4). Khí Cl2 và dung dịch NaOH. (5). Khí NH3 và dung dịch AlCl3. (6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2. (7). Hg và S. (8). Khí CO2 và dung dịch NaClO. (9). CuS và dung dịch HCl. (10). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2. Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là


A. 8
B. 7
C. 9
D. 10

Xem đáp án

Câu 3. Phản ứng hóa học

1. H2S+ SO2 → 2. Ag + O3 → 3. Na2SO3 + H2SO4 loãng → 4. SiO2+ Mg → 5. SiO2 + HF → 6. Al2O3 + NaOH → 7. H2O2 + Ag2O → 8. Ca3P2 + H2O→ Số phản ứng oxi hóa khử là:


A. 4
B. 6
C. 5
D. 3

Xem đáp án

Câu 4. Phản ứng hóa học

(a) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O (b) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O (c) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O (d) 4KClO3 (t0)→ KCl + 3KClO4 (e) O3 → O2 + O Số phản ứng oxi hóa khử là


A. 5
B. 2
C. 3
D. 4

Xem đáp án

Câu 5. Nhóm lưu huỳnh

Cho các phản ứng sau: (1). SO2 + H2O → H2SO3 (2). SO2 + CaO → CaSO3 (3). SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (4). SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O Trên cơ sở các phản ứng trên, kết luận nào sau đây là đúng với tính chất cơ bản của SO2?


A. Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 > H2S.
B. Trong phản ứng (3), SO2 đóng vai trò chất khử.
C. Trong các phản ứng (1,2) SO2 là chất oxi hóa.
D. Trong phản ứng (1), SO2 đóng vai trò chất khử.

Xem đáp án

Câu 6. Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+. Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:


A. 4
B. 5
C. 6
D. 8

Xem đáp án

Câu 7. Phản ứng hóa học

Cho các cặp chất sau: (1). Khí Cl2 và khí O2. (2). Khí H2S và khí SO2. (3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2. (4). Khí Cl2 và dung dịch NaOH. (5). Khí NH3 và dung dịch AlCl3. (6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2. (7). Hg và S. (8). Khí CO2 và dung dịch NaClO. (9). CuS và dung dịch HCl. (10). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2. Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là


A. 8
B. 7
C. 9
D. 10

Xem đáp án

Câu 8. Phản ứng hóa học

Trong các thí nghiệm sau: (1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF. (2) Cho khí SO2tác dụng với khí H2S. (3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng. (4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc. (5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH. (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag. (7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là


A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

Xem đáp án

Câu 9. Phản ứng tạo ra đơn chất

Cho các phản ứng sau: (a) H2S + SO2 ---> (b) Na2S2O3 + dd H2SO4 loãng ---> (c) SiO2 + Mg ---t0, tỉ lệ mol 1:2---> (d) Al2O3 + dd NaOH ---> (e) Ag + O3 ---> (g) SiO2 + dd HF ---> Số phản ứng tạo ra đơn chất là:


A. 4
B. 3
C. 6
D. 5

Xem đáp án

Câu 10. Phản ứng oxi hóa khử

Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Sục khí SO2 vào dd KMnO4. (2) Sục khí SO2 vào dd H2S. (3) Sục hỗn hợp khí NO2, O2 vào nước. (4) Cho MnO2 vào dd HCl đặc, nóng. (5) Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đặc, nóng. (6) Cho SiO2 vào dd HF. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:


A. 3
B. 4
C. 6
D. 5

Xem đáp án

Câu 11. Cặp chất xảy ra phản ứng ở t0 thường

Cho các cặp chất sau: (1). Khí Cl2 và khí O2. (2). Khí H2S và khí SO2. (3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2. (4). Khí Cl2 và dung dịch NaOH. (5). Khí NH3 và dung dịch AlCl3. (6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2. (7). Hg và S. (8). Khí CO2 và dung dịch NaClO. (9). CuS và dung dịch HCl. (10). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2. Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là


A. 8
B. 7
C. 9
D. 10

Xem đáp án

Câu 12. Phản ứng oxi hóa khử

Cho các phản ứng: Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O; 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O; O3 → O2 + O; 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O; 4KClO3 → KCl + 3KClO4. Số phản ứng oxi hóa khử là:


A. 5
B. 2
C. 3
D. 4

Xem đáp án

Câu 13. Hợp chất lưu huỳnh

Cho các nhận định sau: (1). Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì dung dịch chuyển thành màu nâu đen. (2). SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. (3). Trong các phản ứng sau: 1) SO2 + Br2 + H2O 2) SO2 + O2 (to, xt) 3) SO2 + KMnO4 + H2O 4) SO2 + NaOH 5) SO2 + H2S 6) SO2 + Mg. Có 4 phản ứng mà SO2 thể hiện tính oxi hóa. (4). Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 là dung dịch bị mất màu tím. (5). Các chất O3, KClO4, H2SO4, Fe(NO3)3 chỉ có tính oxi hóa. (6). Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị hóa đen. (7). Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2, NO2. (8). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 không xảy ra phản ứng. Số nhận định đúng là:


A. 4
B. 3
C. 5
D. 6

Xem đáp án

Câu 14. Cặp chất không phản ứng trực tiếp với nhau

Cho các chất sau: (1) H2S, (2) Cl2, (3) SO2, (4) O2. Trong điều kiện thích hợp, cặp chất nào sau đây không phản ứng trực tiếp với nhau?


A. 2 và 4
B. 2 và 4
C. 1 và 3
D. 1 và 2

Xem đáp án

Câu 15. Nhận định về SO2

Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2?


A. khí này làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím.
B. Phản ứng được với H2S tạo ra S.
C. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.
D. Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S.

Xem đáp án

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :(